賞味
しょうみ - --- ◆ Thưởng thức; thưởng thức nhiệt tình; sự đánh giá
英語定義:degustation
日本語定義:食べ物のおいしさをよく味わって食べること。「郷土料理を―する」
類語
賞翫(しょうがん) 玩味(がんみ)
例文:
()しかも賞味期限が切れたら、同じ本の在庫を抱えるのスペはースの無駄だから、抽選で来館者にあげてしまうという。
Hơn nữa nếu hết hạn sử dụng thì giữ tồn kho cùng sách là lãng phí không gian nên rút thăm tặng khách đến thư viện.
(1)このお菓子は賞味期限が過ぎていますよ。
Kẹo này đã quá hạn sử dụng.
Hơn nữa nếu hết hạn sử dụng thì giữ tồn kho cùng sách là lãng phí không gian nên rút thăm tặng khách đến thư viện.
(1)このお菓子は賞味期限が過ぎていますよ。
Kẹo này đã quá hạn sử dụng.
テスト問題: