信者
しんじゃ - TÍN GIẢ --- ◆ Tín đồ; người theo đạo
英語定義:believer
日本語定義:1 ある宗教に対し信仰をもつ者。また、その宗教集団の成員。信徒。
2 ある人物に傾倒して、その言説・思想などを熱心に信奉する人。
類語
教徒(きょうと)信徒(しんと)
例文:
()だれもが発信者になるインターネット世界で、すでに情報は飽和している。
Trong thế giới Internet ai cũng trở thành người phát tín hiệu, thông tin đã bão hòa.
Trong thế giới Internet ai cũng trở thành người phát tín hiệu, thông tin đã bão hòa.
テスト問題: