階段
かいだん - GIAI ĐOẠN --- ◆ Cầu thang◆ Thang gác◆ Thang lầu .
英語定義:stair; step; stairway; staircase
日本語定義:1 建物の上下の階など、高さの異なる場所をつなぐ、段々のある通路。はしごだん。
2 順序に従って進む等級。段階。
類語
階梯(かいてい) 段段(だんだん) 階(かい) きざはし(きざはし)
例文:
()1.非常ベルが鳴ったら、階段で建物外に出ること
1. Nếu chuông báo khẩn cấp reo lên, ra ngoài tòa nhà bằng cầu thang bộ
(1)今日は寝坊をしてしまったので、急いで地下鉄に乗るために駆け足で階段を降りた。
Hôm nay ngủ quên nên vội chạy xuống cầu thang để lên tàu điện ngầm.
(2)・夜11時以降の階段の上り下り・ドアの開閉・ゴミ出しなどは、もう少し静かにしていただくようお願いします。
· Lên xuống cầu thang, mở đóng cửa, đổ rác sau 11 giờ tối xin làm yên tĩnh hơn một chút.
1. Nếu chuông báo khẩn cấp reo lên, ra ngoài tòa nhà bằng cầu thang bộ
(1)今日は寝坊をしてしまったので、急いで地下鉄に乗るために駆け足で階段を降りた。
Hôm nay ngủ quên nên vội chạy xuống cầu thang để lên tàu điện ngầm.
(2)・夜11時以降の階段の上り下り・ドアの開閉・ゴミ出しなどは、もう少し静かにしていただくようお願いします。
· Lên xuống cầu thang, mở đóng cửa, đổ rác sau 11 giờ tối xin làm yên tĩnh hơn một chút.
テスト問題: