批評
批評ーひひょう - PHÊ BÌNH --- Sự bình luận Nhận xét ( sách)
英語定義:critique; criticism
日本語定義:物事の是非・善悪・正邪などを指摘して、自分の評価を述べること。「論文を批評する」「印象批評」
類語
評論(ひょうろん) 論評(ろんぴょう)
例文:
()鋭い批評、ありがとうございます
Cảm ơn lời phê bình sắc bén.
()②なにげない言葉で心が折れやすい人というのは、自分に対しての評価や批評というものを、いいものも悪いものもひっくるめて言葉のシャワーとしてふんだんに浴びてきていないところにも原因があると思う。
Người dễ gãy lòng vì lời vô tư tôi nghĩ nguyên nhân cũng ở chỗ chưa được tắm đẫm mưa lời đánh giá phê bình tốt xấu về bản thân.
()彼の小説についての批評が雑誌に出ていた。「作品、本、映画を~」
()作品を批評する。
()医のアートは、患者や住民から音楽や美術のように批評を受けるべきものなのである。
(1)ふと見ると、目の前に蛍が…という情景がすぐに浮かんでくるのだが、さて、この俳句を示された江戸時代のある歌人は、「これでは蛍が死んでいることになる」と言い、「蛍が飛び交うようすを表す」ことができないと言って、次のように直すべきと批評したという。
Chợt nhìn thì trước mắt có đom đóm… cảnh đó hiện ra ngay, nhưng một ca nhân thời Edo được đưa haiku này nói “Như thế thì đom đóm đã chết”, không thể “biểu đạt cảnh đom đóm bay lượn”, nên phê bình nên sửa như sau.
(2)批評されながら腕を磨みがけばいいのだから。
Vì bị phê bình rồi mài tay nghề là được.
(3) ②なにげない言葉で心が折れやすい人というのは、自分に対しての評価や批評というものを、いいものも悪いものもひっくるめて言葉のシャワーとしてふんだんに浴びてきていないところにも原因があると思う。
Người dễ gãy lòng vì lời vô tư dường như cũng vì nguyên nhân chưa từng tắm đẫm trong mưa lời đánh giá phê bình với bản thân, cả tốt lẫn xấu.
Cảm ơn lời phê bình sắc bén.
()②なにげない言葉で心が折れやすい人というのは、自分に対しての評価や批評というものを、いいものも悪いものもひっくるめて言葉のシャワーとしてふんだんに浴びてきていないところにも原因があると思う。
Người dễ gãy lòng vì lời vô tư tôi nghĩ nguyên nhân cũng ở chỗ chưa được tắm đẫm mưa lời đánh giá phê bình tốt xấu về bản thân.
()彼の小説についての批評が雑誌に出ていた。「作品、本、映画を~」
()作品を批評する。
()医のアートは、患者や住民から音楽や美術のように批評を受けるべきものなのである。
(1)ふと見ると、目の前に蛍が…という情景がすぐに浮かんでくるのだが、さて、この俳句を示された江戸時代のある歌人は、「これでは蛍が死んでいることになる」と言い、「蛍が飛び交うようすを表す」ことができないと言って、次のように直すべきと批評したという。
Chợt nhìn thì trước mắt có đom đóm… cảnh đó hiện ra ngay, nhưng một ca nhân thời Edo được đưa haiku này nói “Như thế thì đom đóm đã chết”, không thể “biểu đạt cảnh đom đóm bay lượn”, nên phê bình nên sửa như sau.
(2)批評されながら腕を磨みがけばいいのだから。
Vì bị phê bình rồi mài tay nghề là được.
(3) ②なにげない言葉で心が折れやすい人というのは、自分に対しての評価や批評というものを、いいものも悪いものもひっくるめて言葉のシャワーとしてふんだんに浴びてきていないところにも原因があると思う。
Người dễ gãy lòng vì lời vô tư dường như cũng vì nguyên nhân chưa từng tắm đẫm trong mưa lời đánh giá phê bình với bản thân, cả tốt lẫn xấu.
テスト問題: