共感
きょうかん - CỘNG CẢM --- Sự đồng cảm; sự đồng tình; sự thông cảm; đồng cảm; đồng tình; thông cảm 他人の意見や感情などにそのとおりだと感じること。 Có cảm nhận giống như tâm trạng, ý kiến… của người khác. 気持ちの共有:Chung cảm giác.
英語定義:Sympathy
日本語定義:他人の意見や感情などにそのとおりだと感じること。また、その気持ち。
例文:
(1)その歌の歌詞に、多くの若者が共感した。
Nhiều người trẻ đã đồng cảm với ca từ của bài hát đó.
(3)この映画は多くの人の共感を読んだ
Bộ phim này đã nhận được sự đồng cảm từ rất nhiều người.
(4)彼氏はなかなか私の気持ちに共感してくれない。
Bạn trai tôi mãi mà chẳng chịu thấu hiểu hay đồng cảm với cảm xúc của tôi.
(5)笑うことは相手への共感(注2)を示し、その場を明るい雰囲気にする。音声言語の最初のかたちは笑い声だと言う人もいる。
Nụ cười thể hiện sự đồng cảm với người đối diện và khiến bầu không khí trở nên thoải mái hơn. Thậm chí có người còn cho rằng hình thức đầu tiên của ngôn ngữ âm thanh chính là tiếng cười.
(2)小説の主人公の考え方や生き方に共感する。
Tôi đồng cảm với suy nghĩ và cách sống của nhân vật chính trong tiểu thuyết.
Nhiều người trẻ đã đồng cảm với ca từ của bài hát đó.
(3)この映画は多くの人の共感を読んだ
Bộ phim này đã nhận được sự đồng cảm từ rất nhiều người.
(4)彼氏はなかなか私の気持ちに共感してくれない。
Bạn trai tôi mãi mà chẳng chịu thấu hiểu hay đồng cảm với cảm xúc của tôi.
(5)笑うことは相手への共感(注2)を示し、その場を明るい雰囲気にする。音声言語の最初のかたちは笑い声だと言う人もいる。
Nụ cười thể hiện sự đồng cảm với người đối diện và khiến bầu không khí trở nên thoải mái hơn. Thậm chí có người còn cho rằng hình thức đầu tiên của ngôn ngữ âm thanh chính là tiếng cười.
(2)小説の主人公の考え方や生き方に共感する。
Tôi đồng cảm với suy nghĩ và cách sống của nhân vật chính trong tiểu thuyết.