頼る
頼るーたよる - LẠI --- ◆ Nhờ cậy; phụ thuộc; trông cậy; tin; dựa
英語定義:rely on; (依存する)depend on; (当てにする)count on; look to a person for help; fall back on
日本語定義:1 たのみとする。つてを求めて近づく。「友人を―・って上京する」
2 助けとして用いる。依存する。「つえに―・って歩く」「自然の恵みに―・る」
例文:
()20歳までは親に頼って生活する。
Cho đến năm 20 tuổi, con cái vẫn phụ thuộc vào cha mẹ.
()日本は燃料も鉱物も輸入に頼る、資源の尐ない国であるとされてきた。
Nhật Bản được cho là nước ít tài nguyên, dựa vào nhập khẩu nhiên liệu và khoáng sản.
Cho đến năm 20 tuổi, con cái vẫn phụ thuộc vào cha mẹ.
()日本は燃料も鉱物も輸入に頼る、資源の尐ない国であるとされてきた。
Nhật Bản được cho là nước ít tài nguyên, dựa vào nhập khẩu nhiên liệu và khoáng sản.