配達
はいたつ - 「PHỐI ĐẠT」 --- ◆ Sự đưa cho; sự chuyển cho; sự phân phát
英語定義:delivery; distribution
日本語定義:)郵便物や商品などを指定された宛先へ届けること。「市内は無料で配達する」「新聞配達」
類語
出前(でまえ)
例文:
()これまで、事務用品は、総務課で事務用品配達サービス会社に一括して注文・管理し、各課に 支給してきました。
Trước đây, đồ văn phòng phẩm do phòng tổng vụ đặt và quản lý tập trung với công ty giao hàng văn phòng phẩm, rồi cấp cho từng phòng.
(1)配達をご希望の場合は日時を電話またはEメールでお知らせください。
Nếu muốn giao hàng xin thông báo ngày giờ bằng điện thoại hoặc email.
(2)このサービスを維持するために、配達区域を店から1・2キロに限っいます。
Để duy trì dịch vụ này, khu vực giao hàng giới hạn trong 1-2 km từ cửa hàng.
(3)電話で注文 して、料理を配達してもらうこともできるそうだ。
Nghe nói cũng có thể gọi điện đặt món rồi nhờ giao đồ ăn.
Trước đây, đồ văn phòng phẩm do phòng tổng vụ đặt và quản lý tập trung với công ty giao hàng văn phòng phẩm, rồi cấp cho từng phòng.
(1)配達をご希望の場合は日時を電話またはEメールでお知らせください。
Nếu muốn giao hàng xin thông báo ngày giờ bằng điện thoại hoặc email.
(2)このサービスを維持するために、配達区域を店から1・2キロに限っいます。
Để duy trì dịch vụ này, khu vực giao hàng giới hạn trong 1-2 km từ cửa hàng.
(3)電話で注文 して、料理を配達してもらうこともできるそうだ。
Nghe nói cũng có thể gọi điện đặt món rồi nhờ giao đồ ăn.
テスト問題: