持ち主
- ---
例文:
(1)警察が自転車の持ち主を調べている。
Cảnh sát đang điều tra chủ nhân của chiếc xe đạp.
()私の心の持ち主は君なんだ
Chủ nhân trái tim tôi là bạn.
()彼女は抜群の記憶力の持ち主だ。
Cô ấy là người sở hữu trí nhớ xuất chúng.
()優れた言葉の使い手であり、優れたコミュニケーション力の持ち主だと言えよう。
Cảnh sát đang điều tra chủ nhân của chiếc xe đạp.
()私の心の持ち主は君なんだ
Chủ nhân trái tim tôi là bạn.
()彼女は抜群の記憶力の持ち主だ。
Cô ấy là người sở hữu trí nhớ xuất chúng.
()優れた言葉の使い手であり、優れたコミュニケーション力の持ち主だと言えよう。
テスト問題: