取り消す
とりけす - 「THỦ TIÊU」 --- ◆ Thủ tiêu; phế trừ. Hủy bỏ, thu hồi, rút lại một quyết định, lời nói, hợp đồng, đơn đăng ký... đã có hiệu lực hoặc đã được đưa ra.
英語定義:invalidate、cancel、strike down、cancel、scratch、scrub、call off、cancel、set off、cancel
日本語定義:決定したことや発表したことなどをあとで打ち消す。撤回する。「発言を―・す」「注文を―・す」
類語
キャンセル 解約(かいやく)
例文:
(1)予約を取り消し、電話を切った。
Tôi hủy đặt chỗ rồi cúp điện thoại.
(3)「予約を」取り消す
Hủy đặt chỗ.
(4)私たちは婚約を取り消した。
Chúng tôi đã hủy hôn ước.
(5)課長昇進の話は取り消しになりました。
Việc bổ nhiệm lên chức trưởng phòng đã bị hủy bỏ.
(2)都合が悪くなったので、レストランの予約を取り消した。
Tôi đã hủy đặt chỗ nhà hàng vì có việc mất rồi
()誤解を招く表現が含まれていたため、担当者は記者会見で先ほどの発言を取り消し、正式に訂正した。
Vì lời phát biểu có thể gây hiểu lầm, người phụ trách đã rút lại phát ngôn trước đó trong buổi họp báo và chính thức đính chính.
()重大な規則違反が判明したことを受け、会社はその取引契約を取り消す決定を下した。
Sau khi phát hiện vi phạm nghiêm trọng quy định, công ty đã quyết định hủy bỏ hợp đồng giao dịch đó.
()審査の結果、不正な申告が確認されたため、補助金の交付決定は取り消された。
Sau quá trình thẩm định, do xác nhận có khai báo gian dối nên quyết định cấp trợ cấp đã bị hủy bỏ.
()裁判所は新たな証拠を踏まえ、一審判決を取り消して審理を差し戻した。
Dựa trên các chứng cứ mới, tòa án đã hủy bản án sơ thẩm và trả hồ sơ để xét xử lại.
()なお、ご出発日の20日前以降のお取り消しには、キャンセル料が発生します(20日前〜8日前まで20%、7日前~前日まで30%、当日100%)。
Xin lưu ý, nếu hủy sau thời điểm 20 ngày trước ngày khởi hành, quý khách sẽ phải chịu phí hủy theo quy định:Từ 20 đến 8 ngày trước ngày khởi hành: 20% Từ 7 ngày trước đến một ngày trước ngày khởi hành: 30%Trong ngày khởi hành: 100%
()つきましては、納品時期の遅れをご了承いただき、このままご注文いただけるか、ご注文をお取り消しになられるか、改めてご検討いただけますでしょうか。
Vì vậy, kính mong quý khách xem xét lại liệu có thể chấp nhận việc giao hàng bị chậm và tiếp tục giữ đơn hàng, hay muốn hủy đơn hàng.
()取り置き期限を過ぎた場合は、お取り消しさせていただきます。
Nếu quá thời hạn giữ hàng, chúng tôi sẽ hủy đơn đặt giữ hàng của quý khách.
()せっかく遠路をやって来たというのに、「気が変わった」の一言で約束を取り消すとは失礼だ・しかも連絡なしに…
Đã cất công đi một quãng đường xa đến đây vậy mà chỉ với một câu "Tôi đổi ý rồi" lại hủy bỏ lời hứa thì thật là thất lễ. Hơn nữa, còn chẳng hề báo trước một tiếng nào.
Tôi hủy đặt chỗ rồi cúp điện thoại.
(3)「予約を」取り消す
Hủy đặt chỗ.
(4)私たちは婚約を取り消した。
Chúng tôi đã hủy hôn ước.
(5)課長昇進の話は取り消しになりました。
Việc bổ nhiệm lên chức trưởng phòng đã bị hủy bỏ.
(2)都合が悪くなったので、レストランの予約を取り消した。
Tôi đã hủy đặt chỗ nhà hàng vì có việc mất rồi
()誤解を招く表現が含まれていたため、担当者は記者会見で先ほどの発言を取り消し、正式に訂正した。
Vì lời phát biểu có thể gây hiểu lầm, người phụ trách đã rút lại phát ngôn trước đó trong buổi họp báo và chính thức đính chính.
()重大な規則違反が判明したことを受け、会社はその取引契約を取り消す決定を下した。
Sau khi phát hiện vi phạm nghiêm trọng quy định, công ty đã quyết định hủy bỏ hợp đồng giao dịch đó.
()審査の結果、不正な申告が確認されたため、補助金の交付決定は取り消された。
Sau quá trình thẩm định, do xác nhận có khai báo gian dối nên quyết định cấp trợ cấp đã bị hủy bỏ.
()裁判所は新たな証拠を踏まえ、一審判決を取り消して審理を差し戻した。
Dựa trên các chứng cứ mới, tòa án đã hủy bản án sơ thẩm và trả hồ sơ để xét xử lại.
()なお、ご出発日の20日前以降のお取り消しには、キャンセル料が発生します(20日前〜8日前まで20%、7日前~前日まで30%、当日100%)。
Xin lưu ý, nếu hủy sau thời điểm 20 ngày trước ngày khởi hành, quý khách sẽ phải chịu phí hủy theo quy định:Từ 20 đến 8 ngày trước ngày khởi hành: 20% Từ 7 ngày trước đến một ngày trước ngày khởi hành: 30%Trong ngày khởi hành: 100%
()つきましては、納品時期の遅れをご了承いただき、このままご注文いただけるか、ご注文をお取り消しになられるか、改めてご検討いただけますでしょうか。
Vì vậy, kính mong quý khách xem xét lại liệu có thể chấp nhận việc giao hàng bị chậm và tiếp tục giữ đơn hàng, hay muốn hủy đơn hàng.
()取り置き期限を過ぎた場合は、お取り消しさせていただきます。
Nếu quá thời hạn giữ hàng, chúng tôi sẽ hủy đơn đặt giữ hàng của quý khách.
()せっかく遠路をやって来たというのに、「気が変わった」の一言で約束を取り消すとは失礼だ・しかも連絡なしに…
Đã cất công đi một quãng đường xa đến đây vậy mà chỉ với một câu "Tôi đổi ý rồi" lại hủy bỏ lời hứa thì thật là thất lễ. Hơn nữa, còn chẳng hề báo trước một tiếng nào.
テスト問題:
N3 やってみよう
取り消す
a. 床に落ちている大きなごみを<u>取り消して</u>から、 掃除機を使った。
b. サッカーの後、 シャワーを浴びてあせを<u>取り消した</u>。
c. このパンはかびが生えているので、 もう<u>取り消した</u>ほうがいい。
d. 都合が悪くなったので、レストランの予約を取り消した。
a. 床に落ちている大きなごみを<u>取り消して</u>から、 掃除機を使った。
b. サッカーの後、 シャワーを浴びてあせを<u>取り消した</u>。
c. このパンはかびが生えているので、 もう<u>取り消した</u>ほうがいい。
d. 都合が悪くなったので、レストランの予約を取り消した。