融通
ゆうずう - DUNG THÔNG --- ◆ Khả năng học hỏi nhanh◆ Khoản vay◆ Sự linh hoạt sự linh hoạt, khả năng điều chỉnh hoặc thích ứng theo hoàn cảnh
英語定義:(1)(金銭を)lend; loan (2)(順応する)accommodate
日本語定義:1 とどこおりなく通じること。転じて、必要に応じて自在に処理すること。ゆずう。「融通のきかない石頭」「融通自在」
2 必要な物や金を都合すること。やりくり。ゆずう。「資金を融通する」
3 仏語。別々のものがとけあって一体となること。ゆずう。
例文:
(1)あの人はマニュアル通りにしか動けない融通のきかない人だ。
Người đó quá cứng nhắc, chỉ biết làm đúng theo hướng dẫn chứ không biết linh hoạt.
(2)彼は融通がきかなくて困る。
Anh ấy quá cứng nhắc, không biết linh hoạt nên thật khó xử.
(3)型のみならず寸法まで、和服ならだいたい決まっていて、男ものも女ものも身体の大小が あっても相当に融通がききます。
Không chỉ kiểu dáng mà cả kích cỡ của kimono cũng gần như đã được quy chuẩn. Dù là đồ nam hay đồ nữ, cho dù người mặc to nhỏ khác nhau thì vẫn có thể điều chỉnh, mặc linh hoạt để phù hợp với nhiều vóc dáng.
(4)多少の無理や融通が利かないはずはない。
Ít nhiều thì cũng phải có chỗ để linh động hoặc chấp nhận một chút gượng ép chứ.
(5)完全なものへの願望は融通に欠ける到達のイメージでひとを縛ってしまうので、「今」起こっている現実そのものに合わせていくという柔軟な態度をゆるさない。
Khát vọng hướng đến sự hoàn hảo dễ khiến con người bị trói buộc bởi hình ảnh về một đích đến cứng nhắc, thiếu linh hoạt. Vì thế, nó không cho phép ta giữ một thái độ mềm dẻo để thích ứng với chính thực tế đang diễn ra ngay lúc này.
(6)急な予定変更にも融通が利く職場なので、とても働きやすい。
Công ty này rất linh hoạt trước những thay đổi đột xuất nên làm việc rất thoải mái.
(7)彼は規則ばかり気にしていて、まったく融通が利かない。
Anh ấy chỉ biết bám vào quy định nên hoàn toàn không biết linh động.
(8)その計画は融通に欠けるため、状況が変わると対応できなくなる。
Kế hoạch đó thiếu tính linh hoạt nên khi tình hình thay đổi sẽ không thể ứng phó được.
(9)銀行から資金を融通してもらったおかげで、新しい工場を建設できた。
Nhờ được ngân hàng thu xếp (cho vay) nguồn vốn nên công ty đã xây dựng được nhà máy mới.
Người đó quá cứng nhắc, chỉ biết làm đúng theo hướng dẫn chứ không biết linh hoạt.
(2)彼は融通がきかなくて困る。
Anh ấy quá cứng nhắc, không biết linh hoạt nên thật khó xử.
(3)型のみならず寸法まで、和服ならだいたい決まっていて、男ものも女ものも身体の大小が あっても相当に融通がききます。
Không chỉ kiểu dáng mà cả kích cỡ của kimono cũng gần như đã được quy chuẩn. Dù là đồ nam hay đồ nữ, cho dù người mặc to nhỏ khác nhau thì vẫn có thể điều chỉnh, mặc linh hoạt để phù hợp với nhiều vóc dáng.
(4)多少の無理や融通が利かないはずはない。
Ít nhiều thì cũng phải có chỗ để linh động hoặc chấp nhận một chút gượng ép chứ.
(5)完全なものへの願望は融通に欠ける到達のイメージでひとを縛ってしまうので、「今」起こっている現実そのものに合わせていくという柔軟な態度をゆるさない。
Khát vọng hướng đến sự hoàn hảo dễ khiến con người bị trói buộc bởi hình ảnh về một đích đến cứng nhắc, thiếu linh hoạt. Vì thế, nó không cho phép ta giữ một thái độ mềm dẻo để thích ứng với chính thực tế đang diễn ra ngay lúc này.
(6)急な予定変更にも融通が利く職場なので、とても働きやすい。
Công ty này rất linh hoạt trước những thay đổi đột xuất nên làm việc rất thoải mái.
(7)彼は規則ばかり気にしていて、まったく融通が利かない。
Anh ấy chỉ biết bám vào quy định nên hoàn toàn không biết linh động.
(8)その計画は融通に欠けるため、状況が変わると対応できなくなる。
Kế hoạch đó thiếu tính linh hoạt nên khi tình hình thay đổi sẽ không thể ứng phó được.
(9)銀行から資金を融通してもらったおかげで、新しい工場を建設できた。
Nhờ được ngân hàng thu xếp (cho vay) nguồn vốn nên công ty đã xây dựng được nhà máy mới.
テスト問題:
N1 やってみよう
融通
a. 道がわからなくて困つていると、通りがかりの人が<u>融通</u>してくれた。
b. 彼は手際よく仕事を<u>融通</u>していった。
c. 彼は<u>融通</u>がきかなくて困る。
d. 彼女は家計の<u>融通</u>が上手だ。
a. 道がわからなくて困つていると、通りがかりの人が<u>融通</u>してくれた。
b. 彼は手際よく仕事を<u>融通</u>していった。
c. 彼は<u>融通</u>がきかなくて困る。
d. 彼女は家計の<u>融通</u>が上手だ。