習得
しゅうとく - 「TẬP ĐẮC」 --- ◆ Sự thu được; sự lĩnh hội; thu được; lĩnh hội .
英語定義:acquisition; mastery
日本語定義:学問・技芸などを、習って覚えること。「運転技術を習得する」
類語
修得(しゅうとく)
例文:
()もし将来、日本語を習得しない日本人が増えてきたら、日本語は滅び行く言語、危機言語への道を歩むことになる。
Nếu tương lai số người Nhật không nắm được tiếng Nhật tăng lên, tiếng Nhật sẽ bước trên con đường ngôn ngữ đang diệt vong, ngôn ngữ khủng hoảng.
Nếu tương lai số người Nhật không nắm được tiếng Nhật tăng lên, tiếng Nhật sẽ bước trên con đường ngôn ngữ đang diệt vong, ngôn ngữ khủng hoảng.
テスト問題: