遠足
えんそく - 「VIỄN TÚC --- ◆ Chuyến tham quan; dã ngoại ngắn ngày (thường của học sinh, trường học).
英語定義:excursion
日本語定義:1 学校で、運動や見学を目的として、教師の引率で行う日帰りの小旅行。《季 春》
2 遠い所まで出かけること。
「家弟をつれて多摩川の方へ―したときに」〈独歩・武蔵野〉
類語
ピクニック ハイキング
例文:
()昔の小中学生は、遠足や修学旅行のとき、車窓の風景を真剣に眺めていたものだ。
(1)昔の小中学生は、遠足や修学旅行のとき、車窓の風景を真剣に眺めていたものだ。
Ngày xưa, học sinh tiểu học và trung học cơ sở mỗi khi đi dã ngoại hay du lịch học tập thường chăm chú ngắm cảnh bên ngoài cửa sổ xe.
(2)明日の遠足を楽しみにしていた子どもたちは、前日からお弁当や持ち物の準備に大忙しだった。
Những đứa trẻ mong chờ chuyến dã ngoại ngày mai đã tất bật chuẩn bị cơm hộp và đồ dùng từ hôm trước.
(3)春の遠足では、クラス全員で自然公園を訪れ、植物や昆虫について学んだ。
Trong chuyến dã ngoại mùa xuân, cả lớp đã đến công viên thiên nhiên để tìm hiểu về thực vật và côn trùng.
(4)遠足の途中で突然雨が降り出したため、予定していた屋外活動の一部が中止になった。
Do trời bất ngờ đổ mưa giữa chuyến dã ngoại nên một phần hoạt động ngoài trời theo kế hoạch đã bị hủy.
(5)小学校時代の遠足で見た美しい景色は、大人になった今でも鮮明に覚えている。
Khung cảnh tuyệt đẹp tôi nhìn thấy trong chuyến dã ngoại thời tiểu học đến nay khi đã trưởng thành vẫn còn nhớ rất rõ.
(1)昔の小中学生は、遠足や修学旅行のとき、車窓の風景を真剣に眺めていたものだ。
Ngày xưa, học sinh tiểu học và trung học cơ sở mỗi khi đi dã ngoại hay du lịch học tập thường chăm chú ngắm cảnh bên ngoài cửa sổ xe.
(2)明日の遠足を楽しみにしていた子どもたちは、前日からお弁当や持ち物の準備に大忙しだった。
Những đứa trẻ mong chờ chuyến dã ngoại ngày mai đã tất bật chuẩn bị cơm hộp và đồ dùng từ hôm trước.
(3)春の遠足では、クラス全員で自然公園を訪れ、植物や昆虫について学んだ。
Trong chuyến dã ngoại mùa xuân, cả lớp đã đến công viên thiên nhiên để tìm hiểu về thực vật và côn trùng.
(4)遠足の途中で突然雨が降り出したため、予定していた屋外活動の一部が中止になった。
Do trời bất ngờ đổ mưa giữa chuyến dã ngoại nên một phần hoạt động ngoài trời theo kế hoạch đã bị hủy.
(5)小学校時代の遠足で見た美しい景色は、大人になった今でも鮮明に覚えている。
Khung cảnh tuyệt đẹp tôi nhìn thấy trong chuyến dã ngoại thời tiểu học đến nay khi đã trưởng thành vẫn còn nhớ rất rõ.
テスト問題:
N2 やってみよう
遠足
a. 妹が友だちと<u>遠足</u>に出かけるので、お母さんは弁当を用意してやった。
b. お父さんは若い時、一人でアメリカへ<u>遠足</u>したことがある。
c. 弟がお父さんとけんかして、怒って家を<u>遠足</u>に行ってしまった。
d. 船が港を離れて、だんだん太平洋のほうへ<u>遠足</u>に向かった。
a. 妹が友だちと<u>遠足</u>に出かけるので、お母さんは弁当を用意してやった。
b. お父さんは若い時、一人でアメリカへ<u>遠足</u>したことがある。
c. 弟がお父さんとけんかして、怒って家を<u>遠足</u>に行ってしまった。
d. 船が港を離れて、だんだん太平洋のほうへ<u>遠足</u>に向かった。