短距離
たんきょり - --- ◆ Cự ly ngắn
英語定義:short range
日本語定義:1 距離が短いこと。短い距離。→中距離 →長距離
類語
近距離(きんきょり)
例文:
()スポーツの陸上競技では、100 メートルを走る短距離から 42.195 キロメートルを走り通すマラソンまで不動の人気がある。
Trong điền kinh thể thao, từ chạy ngắn 100 mét đến marathon chạy suốt 42,195 km đều có sức hút vững chắc.
Trong điền kinh thể thao, từ chạy ngắn 100 mét đến marathon chạy suốt 42,195 km đều có sức hút vững chắc.
テスト問題: