支配
しはい - --- Chiphối,ảnhhưởng Chi phối, ảnh hưởng
例文:
(1)A大統領は、あの国を30年も支配していた。
Tổng thống A đã cai trị nước đó những 30 năm.
()身体は脳に支配されていると思われがちですが、本当は逆です。
(2)じつは、人間のさまざまな行動は、この自尊心の動きに支配されているのだと考えると、とてもよく理解できます。
Thực ra nếu nghĩ nhiều hành động của con người bị chi phối bởi chuyển động của lòng tự trọng này thì hiểu rất rõ.
(3)そこでは部下の“性格”理解は支配し操作する技術の一部となる。
Ở đó hiểu “tính cách” cấp dưới trở thành một phần kỹ thuật thống trị và thao túng.
(4)身体は脳に支配されていると思われがちですが、本当は逆です。
Thường nghĩ cơ thể bị não thống trị nhưng thực ra ngược lại.
(5)大人の僕にも、これはなかなか難しいことですが、それでも自分にとって大事な人たちと「支配」や「依存」ではない関係を結んでいくためには、また「孤立」ではない「一人」を楽しむためには、必要なプロセスだからです。
Với tôi đã lớn việc này cũng khá khó, nhưng để kết quan hệ không phải “thống trị” hay “phụ thuộc” với người quan trọng với mình, và để tận hưởng “một mình” không phải “cô lập” thì là quy trình cần thiết.
(6)このサルのグループを支配しているのは、あの大きいなサルらしい
Dường như con khỉ lớn đó đang thống trị nhóm khỉ này.
(7)実際にこの会社を支配しているのは社長の息子さんだ
Người thực sự kiểm soát công ty này là con trai của chủ tịch.
(8)世の中に多くの弱小国は支配される
Nhiều quốc gia yếu kém bị cai trị trên thế giới
Tổng thống A đã cai trị nước đó những 30 năm.
()身体は脳に支配されていると思われがちですが、本当は逆です。
(2)じつは、人間のさまざまな行動は、この自尊心の動きに支配されているのだと考えると、とてもよく理解できます。
Thực ra nếu nghĩ nhiều hành động của con người bị chi phối bởi chuyển động của lòng tự trọng này thì hiểu rất rõ.
(3)そこでは部下の“性格”理解は支配し操作する技術の一部となる。
Ở đó hiểu “tính cách” cấp dưới trở thành một phần kỹ thuật thống trị và thao túng.
(4)身体は脳に支配されていると思われがちですが、本当は逆です。
Thường nghĩ cơ thể bị não thống trị nhưng thực ra ngược lại.
(5)大人の僕にも、これはなかなか難しいことですが、それでも自分にとって大事な人たちと「支配」や「依存」ではない関係を結んでいくためには、また「孤立」ではない「一人」を楽しむためには、必要なプロセスだからです。
Với tôi đã lớn việc này cũng khá khó, nhưng để kết quan hệ không phải “thống trị” hay “phụ thuộc” với người quan trọng với mình, và để tận hưởng “một mình” không phải “cô lập” thì là quy trình cần thiết.
(6)このサルのグループを支配しているのは、あの大きいなサルらしい
Dường như con khỉ lớn đó đang thống trị nhóm khỉ này.
(7)実際にこの会社を支配しているのは社長の息子さんだ
Người thực sự kiểm soát công ty này là con trai của chủ tịch.
(8)世の中に多くの弱小国は支配される
Nhiều quốc gia yếu kém bị cai trị trên thế giới
テスト問題:
N2 やってみよう
支配
a. 多くの弱小国は<u>支配</u>される。
b. おみやげで菓子をたくさんもらったので、近所の人に<u>支配</u>した。
c. 多くの人々は<u>支配</u>してくれて、仕事は完璧に完成した。
d. 先生たちに<u>支配</u>していただいたおかげて、すばらしい留学生活を送れた。
a. 多くの弱小国は<u>支配</u>される。
b. おみやげで菓子をたくさんもらったので、近所の人に<u>支配</u>した。
c. 多くの人々は<u>支配</u>してくれて、仕事は完璧に完成した。
d. 先生たちに<u>支配</u>していただいたおかげて、すばらしい留学生活を送れた。