雇用
こよう - CỐ DỤNG --- ◆ Tuyển dụng◆ Sự thuê mướn; sự tuyển dụng; sự thuê người làm 人をやとい入れること。 Việc tuyển dụng con người. 賃金を払って Trả tiền để tuyển dụng
英語定義:employ; hire; employment
日本語定義:1 人をやとい入れること。「実務経験者を―する」「終身―」
2 当事者の一方が相手方のために労務に服し、これに対して相手方が報酬を支払うことを約束する契約。
類語
雇う(やとう
例文:
(1)人手不足のため、会社は新たに5人を雇用した。
Vì thiếu nhân lực, công ty đã tuyển thêm 5 người.
()さらに、日本人の多くは、正社員として採用されたときから雇用保障が与えられていると考えるのに対して、アメリカ人は、自分が会社にとって有益な存在となることによって、それを自分でつくりだすものと考える。
Hơn nữa, nhiều người Nhật nghĩ từ khi được nhận chính thức đã có đảm bảo việc làm, trong khi người Mỹ nghĩ bằng cách trở thành tồn tại hữu ích với công ty thì tự tạo ra nó.
(2)人手不足のため、会社は新たに 5 人雇用した。
Vì thiếu nhân sự nên công ty đã tuyển thêm 5 người mới.
Vì thiếu nhân lực, công ty đã tuyển thêm 5 người.
()さらに、日本人の多くは、正社員として採用されたときから雇用保障が与えられていると考えるのに対して、アメリカ人は、自分が会社にとって有益な存在となることによって、それを自分でつくりだすものと考える。
Hơn nữa, nhiều người Nhật nghĩ từ khi được nhận chính thức đã có đảm bảo việc làm, trong khi người Mỹ nghĩ bằng cách trở thành tồn tại hữu ích với công ty thì tự tạo ra nó.
(2)人手不足のため、会社は新たに 5 人雇用した。
Vì thiếu nhân sự nên công ty đã tuyển thêm 5 người mới.