校庭
こうてい - GIÁO ĐÌNH --- ◆ Sân trường, sân vườn
英語定義:schoolyard
日本語定義:学校の運動場や庭。
例文:
()⼩学校で⼀年に何度も⾏われる避難訓練では、教室を出て校庭に逃げる練習をするのですが、そのとき⼦どもたちが素早く避難できるように、先⽣は「「おかしも」ですよ。」と何度も声をかけます。
Ở tiểu học huấn luyện sơ tán diễn ra nhiều lần trong năm, luyện ra khỏi lớp chạy ra sân, lúc đó để trẻ sơ tán nhanh thầy cô nhiều lần hô “okashimo nhé”.
Ở tiểu học huấn luyện sơ tán diễn ra nhiều lần trong năm, luyện ra khỏi lớp chạy ra sân, lúc đó để trẻ sơ tán nhanh thầy cô nhiều lần hô “okashimo nhé”.