言い合う
いいあう - 「NGÔN HỢP」 --- ◆ Tranh luận, cãi cọ, thốt lên
英語定義:argue、debate、fence、contend
日本語定義:1 互いに言う。口々に言う。「感想を―・う」
2 言い争う。口げんかをする。口論する。「父と―・う」
例文:
()二人ともかったして、結局言い合いになった。
()母と父が言い合っている。
Mẹ và bố đang cãi nhau.
()粘り強く相手の趣味などを調べて話題にし、方言をノートに書いて覚え、今では冗談を言い合う仲だ。
Kiên trì tìm hiểu sở thích đối phương rồi nói chuyện, ghi nhớ phương ngữ vào sổ, giờ đã là bạn bè nói đùa với nhau.
()母と父が言い合っている。
Mẹ và bố đang cãi nhau.
()粘り強く相手の趣味などを調べて話題にし、方言をノートに書いて覚え、今では冗談を言い合う仲だ。
Kiên trì tìm hiểu sở thích đối phương rồi nói chuyện, ghi nhớ phương ngữ vào sổ, giờ đã là bạn bè nói đùa với nhau.