切符
きっぷ - THIẾT PHÙ --- ◆ Vé
英語定義:ticket
日本語定義:1 金銭支払い済みの証拠となる紙片。乗車券・入場券・観覧券など。「電車の切符」
2 品物の引き換え、配給などのしるしに使う券。「交通違反の切符を切られる」「衣料切符」
3 出場できる資格や権利。「甲子園への切符を手にする」
例文:
()私は死という駅へ行く新幹線の切符を買っているんですが、この切符を持って改札口を通ったら、もう①こっちへは戻れません、と書いた立で札があるのに、うっかり改札口を通ってしまって、あっ、この汽車で②あっちへ行っちやうのかと思うんですね。
Tôi đang mua vé Shinkansen đến ga chết, dù có biển viết “qua cổng soát vé với vé này thì không về được phía này nữa” nhưng sơ ý qua cổng, nghĩ “à, xe này sẽ đi phía kia mất”.
Tôi đang mua vé Shinkansen đến ga chết, dù có biển viết “qua cổng soát vé với vé này thì không về được phía này nữa” nhưng sơ ý qua cổng, nghĩ “à, xe này sẽ đi phía kia mất”.