苦しい
くるしい - KHỔ --- ◆ Đau đớn; đau khổ; khó khăn◆ Khổ cực◆ Lam lũ .
英語定義:(1)(痛い)painful (2)(困難な)hard; difficult; trying; (厄介な)embarrassing; awkward (3)(家計が)needy (4)(無理な)lame; groundless
日本語定義:1 痛みや圧迫感で、肉体的にがまんができない。「激しいせきこみで息が―・い」「満員の乗客に押されて胸が―・い」
2 悩み・せつなさ・悲しさ・後悔などで、心が痛んでつらい。「―・い胸のうち」「―・い試練に耐える」
3 物や金銭のやりくりが思うようにならない。「―・い家計」
4 無理を承知で、ある事をするさま。こじつけるさま。「ずいぶん―・い言い訳だ」
5 (多く否定の形で)差し支えがある。都合が悪い。
「切捨てても―・くない奴だ」〈円朝・怪談牡丹灯籠〉
6 (多く「ぐるし
例文:
()低学年も、やや苦しいところはあるが、まあ、なんとかなる。
Năm thấp cũng hơi khổ nhưng thôi, rồi cũng được.
(1)部長はいつも私の意見を全否定する。本当に苦しい。
Trưởng phòng luôn bác bỏ hoàn toàn ý kiến của tôi. Thật là khó chịu.
(2)父の会社は経営が苦しい。
Công ty của bố tôi đang gặp khó khăn trong quản lý.
Năm thấp cũng hơi khổ nhưng thôi, rồi cũng được.
(1)部長はいつも私の意見を全否定する。本当に苦しい。
Trưởng phòng luôn bác bỏ hoàn toàn ý kiến của tôi. Thật là khó chịu.
(2)父の会社は経営が苦しい。
Công ty của bố tôi đang gặp khó khăn trong quản lý.
テスト問題: