利用
りよう - LỢI DỤNG --- Tậndụng Tận dụng ◆ Sự lợi dụng; sự áp dụng; sự sử dụng
英語定義:application; use; utilization; availability
日本語定義:1 (物の機能・性能を十分に生かして)役立つようにうまく使うこと。また、使って役に立たせること。「遊休地を―する」「いつも地下鉄を―する」「廃物―」「無線LANが―できる喫茶店」「年間500万人が―するサイト」
2 (ある目的を達するために)便宜的な手段として使うこと。方便にすること。「特権を―する」「立場を―した卑劣な行為」「親愛の情を―した詐欺事件」
類語
使用(しよう) 運用(うんよう) 活用(かつよう)
例文:
()われわれは空気のその性質を利用して、熱を逃がさないようにしています。
Chúng ta tận dụng tính chất này của không khí, cố gầng không để nhiệt thoát ra.
()この間、雑誌で紹介されていたのですが、通信技術の発達を利用して、遠く離れて募らす人とコミュニケーションするための商品が研究開発されているようです。」
Gần đây tạp chí giới thiệu, dường như đang nghiên cứu phát triển sản phẩm tận dụng tiến bộ kỹ thuật liên lạc để giao tiếp với người sống xa.
Chúng ta tận dụng tính chất này của không khí, cố gầng không để nhiệt thoát ra.
()この間、雑誌で紹介されていたのですが、通信技術の発達を利用して、遠く離れて募らす人とコミュニケーションするための商品が研究開発されているようです。」
Gần đây tạp chí giới thiệu, dường như đang nghiên cứu phát triển sản phẩm tận dụng tiến bộ kỹ thuật liên lạc để giao tiếp với người sống xa.
テスト問題: