反省
反省ーはんせい - 「PHẢN TỈNH」 --- ◆ Sự kiểm tra lại mình◆ Sự suy nghĩ lại; sự phản tỉnh
英語定義:reflection; introspection
日本語定義:1 自分のしてきた言動をかえりみて、その可否を改めて考えること。「常に反省を怠らない」「一日の行動を反省してみる」
2 自分のよくなかった点を認めて、改めようと考えること。
反省の色が見られない」「誤ちを素直に反省する」
類語
自省(じせい) 内省(ないせい)
例文:
()注意され反省すことるによって、自分が一つ進歩するきっかけが得られるからです。
(1)彼は夏休みにあまり勉強しなかったので反省している。
Anh ấy hối hận vì đã không học nhiều trong kỳ nghỉ hè.
(2)そうした質間を真正面から投げかけられたとき、はっと何か気づかされるところがあって、自分の日常を反省するような反応を示さないとしたら、その人の感性は相当に枯れていると考えたほうがよい。
Khi bị đặt những câu hỏi như vậy một cách trực diện, nếu không có chút giật mình nhận ra điều gì đó và cũng không có phản ứng tự nhìn lại cuộc sống thường ngày của mình, thì có lẽ nên cho rằng cảm nhận của người đó đã khá “chai sạn” rồi.
(3)これが正解だと私は思います。注意され反省すことるによって、自分が一つ進歩するきっかけが得られるからです。
Tôi cho rằng đây mới là cách đúng. Bởi vì thông qua việc được nhắc nhở rồi tự kiểm điểm, ta sẽ có được cơ hội để tiến bộ thêm một bước
(4)大学の仲間と結婚パーティーということを忘れるぐらい飲んでしまったことは、やや反省していますが、飲みすぎといってもお祝いの席ですからね。
Việc tôi uống đến mức quên mất đây là tiệc cưới với bạn bè đại học thì cũng có phần đáng để rút kinh nghiệm, nhưng dù sao đó cũng là một buổi tiệc chúc mừng mà.
(5)そう思うと、そんな些細なととにどうして自分は引っかかったのかと反省です。
Nghĩ lại thì tôi cũng tự hỏi và thấy cần nhìn lại bản thân: tại sao mình lại bận tâm đến một chuyện nhỏ nhặt như vậy chứ.
(1)彼は夏休みにあまり勉強しなかったので反省している。
Anh ấy hối hận vì đã không học nhiều trong kỳ nghỉ hè.
(2)そうした質間を真正面から投げかけられたとき、はっと何か気づかされるところがあって、自分の日常を反省するような反応を示さないとしたら、その人の感性は相当に枯れていると考えたほうがよい。
Khi bị đặt những câu hỏi như vậy một cách trực diện, nếu không có chút giật mình nhận ra điều gì đó và cũng không có phản ứng tự nhìn lại cuộc sống thường ngày của mình, thì có lẽ nên cho rằng cảm nhận của người đó đã khá “chai sạn” rồi.
(3)これが正解だと私は思います。注意され反省すことるによって、自分が一つ進歩するきっかけが得られるからです。
Tôi cho rằng đây mới là cách đúng. Bởi vì thông qua việc được nhắc nhở rồi tự kiểm điểm, ta sẽ có được cơ hội để tiến bộ thêm một bước
(4)大学の仲間と結婚パーティーということを忘れるぐらい飲んでしまったことは、やや反省していますが、飲みすぎといってもお祝いの席ですからね。
Việc tôi uống đến mức quên mất đây là tiệc cưới với bạn bè đại học thì cũng có phần đáng để rút kinh nghiệm, nhưng dù sao đó cũng là một buổi tiệc chúc mừng mà.
(5)そう思うと、そんな些細なととにどうして自分は引っかかったのかと反省です。
Nghĩ lại thì tôi cũng tự hỏi và thấy cần nhìn lại bản thân: tại sao mình lại bận tâm đến một chuyện nhỏ nhặt như vậy chứ.
テスト問題:
N2 やってみよう
反省
a. 発表の原稿を全部覚えたのに、緊張のせいでどんなに<u>反省</u>しでも全く思い出せない。
b. 今回の企画では、私の準備不足で周りに迷惑をかけたことをとても<u>反省</u>しています。
c. 祖父はいつも若いころの思い出を懐かしそうに<u>反省</u>して私に話してくれる。
d. この機械の使い方を忘れないように、もう一度最初から<u>反省</u>しておきましょう。
a. 発表の原稿を全部覚えたのに、緊張のせいでどんなに<u>反省</u>しでも全く思い出せない。
b. 今回の企画では、私の準備不足で周りに迷惑をかけたことをとても<u>反省</u>しています。
c. 祖父はいつも若いころの思い出を懐かしそうに<u>反省</u>して私に話してくれる。
d. この機械の使い方を忘れないように、もう一度最初から<u>反省</u>しておきましょう。