冷える
冷えるーひえる - LÃNH --- Lạnh đi; nguội đi; lạnh; cảm thấy lạnh Dùng cho thời tiết, cơ thể, đồ ăn thức uống, bầu không khí, kinh tế...
英語定義:cool、cool down、chill、cool、cool down、cool off
日本語定義:1 温度が下がってあたたかさが失われる。つめたくなる。また、気温がひどく下がる。つめたく、または寒く感じる。「腰が―・える」「―・えたビール」「朝晩は―・える」《季 秋》
2 あるものに対する熱意・興味などがなくなってしまう。また、うまくいっていた関係がわるくなる。不況になることにも言う。「仲が―・える」「両国の関係が―・える」「消費が―・える」
類語
凍える(こごえる) かじかむ
例文:
(1)汗が出ている時に冷えたものをとると、脳が「体は冷えた」と判 断し、汗を止めてしまうので注意が必要だ。
Khi đang ra mồ hôi mà uống hoặc ăn đồ lạnh, não sẽ nhận định rằng “cơ thể đã được làm mát rồi” và ngừng tiết mồ hôi, vì vậy cần phải cẩn thận.
(2)冬山で長時間動かずにいたため体が冷え、下山後もしばらく震えが止まらなかった。
Vì đứng yên quá lâu trên núi vào mùa đông nên cơ thể bị nhiễm lạnh, đến cả sau khi xuống núi một lúc lâu tôi vẫn còn run.
(3)昼間は暖かかったものの、日が沈むと急に冷えるので上着を持って行ったほうがいい。
Ban ngày tuy ấm áp nhưng khi mặt trời lặn thì trời lạnh rất nhanh, vì vậy tốt hơn nên mang theo áo khoác.
(4)景気が冷えると企業は設備投資を控えるようになり、雇用にも悪影響が及ぶことがある。
Khi nền kinh tế suy giảm, các doanh nghiệp có xu hướng cắt giảm đầu tư trang thiết bị và điều đó đôi khi còn ảnh hưởng tiêu cực đến việc làm.
(5)せっかく作った料理も時間がたつと冷えてしまい、本来のおいしさが失われてしまう。
Món ăn dù được chuẩn bị công phu đến đâu thì theo thời gian cũng sẽ nguội đi và mất đi hương vị vốn có của nó.
(6)そのため、しだいに体が冷えてきて、血行が悪くなり、筋肉のけいれんを起こすことがあるのです。
Vì thế, cơ thể dần bị lạnh đi, tuần hoàn máu trở nên kém hơn và đôi khi còn gây ra hiện tượng co cứng (chuột rút) ở cơ bắp.
(7)③そんなわけで、この宝石のように美しいハチドリは、一年中長雨の降らない、昼は一年中気温が高くしかも夜はかなり冷える土地、主に中南米の一部にしか住めないことになる。
Chính vì vậy, loài chim ruồi đẹp như những viên ngọc quý này chỉ có thể sinh sống ở những vùng đất hầu như không có mùa mưa kéo dài quanh năm, ban ngày luôn có nhiệt độ cao nhưng ban đêm lại lạnh đáng kể, chủ yếu là một số khu vực thuộc Trung và Nam Mỹ.
(8)この観点から猿山をみていると、猿の中には冷えた響かない身体は見つけられない。
Nếu quan sát bầy khỉ từ góc độ này thì sẽ không tìm thấy con nào có cơ thể bị lạnh đến mức phản ứng trở nên chậm chạp, kém linh hoạt.
Khi đang ra mồ hôi mà uống hoặc ăn đồ lạnh, não sẽ nhận định rằng “cơ thể đã được làm mát rồi” và ngừng tiết mồ hôi, vì vậy cần phải cẩn thận.
(2)冬山で長時間動かずにいたため体が冷え、下山後もしばらく震えが止まらなかった。
Vì đứng yên quá lâu trên núi vào mùa đông nên cơ thể bị nhiễm lạnh, đến cả sau khi xuống núi một lúc lâu tôi vẫn còn run.
(3)昼間は暖かかったものの、日が沈むと急に冷えるので上着を持って行ったほうがいい。
Ban ngày tuy ấm áp nhưng khi mặt trời lặn thì trời lạnh rất nhanh, vì vậy tốt hơn nên mang theo áo khoác.
(4)景気が冷えると企業は設備投資を控えるようになり、雇用にも悪影響が及ぶことがある。
Khi nền kinh tế suy giảm, các doanh nghiệp có xu hướng cắt giảm đầu tư trang thiết bị và điều đó đôi khi còn ảnh hưởng tiêu cực đến việc làm.
(5)せっかく作った料理も時間がたつと冷えてしまい、本来のおいしさが失われてしまう。
Món ăn dù được chuẩn bị công phu đến đâu thì theo thời gian cũng sẽ nguội đi và mất đi hương vị vốn có của nó.
(6)そのため、しだいに体が冷えてきて、血行が悪くなり、筋肉のけいれんを起こすことがあるのです。
Vì thế, cơ thể dần bị lạnh đi, tuần hoàn máu trở nên kém hơn và đôi khi còn gây ra hiện tượng co cứng (chuột rút) ở cơ bắp.
(7)③そんなわけで、この宝石のように美しいハチドリは、一年中長雨の降らない、昼は一年中気温が高くしかも夜はかなり冷える土地、主に中南米の一部にしか住めないことになる。
Chính vì vậy, loài chim ruồi đẹp như những viên ngọc quý này chỉ có thể sinh sống ở những vùng đất hầu như không có mùa mưa kéo dài quanh năm, ban ngày luôn có nhiệt độ cao nhưng ban đêm lại lạnh đáng kể, chủ yếu là một số khu vực thuộc Trung và Nam Mỹ.
(8)この観点から猿山をみていると、猿の中には冷えた響かない身体は見つけられない。
Nếu quan sát bầy khỉ từ góc độ này thì sẽ không tìm thấy con nào có cơ thể bị lạnh đến mức phản ứng trở nên chậm chạp, kém linh hoạt.