知的
ちてき - TRI ĐÍCH --- ◆ Trí tuệ; thông minh
英語定義:intellectual; intelligent (▼intellectualは鋭い知性や高度な知識を備えている人間について用いる.intelligentは理解力が優れている); 〔精神的〕mental
日本語定義:1 知識・知性の豊かなさま。また、知性の感じられるさま。「知的な人」「知的な生活」
2 知識・知性に関するさま。「知的な仕事」「知的好奇心」
例文:
()人間の弱さを知り、悪い心も知り、自分の中に誘惑に負ける気持ちがあることを認め、その上で精錬潔白であってこそ、知的な生き方だ。
Biết điểm yếu con người, biết lòng xấu, thừa nhận trong mình có tâm tình thua trước cám dỗ, trên cơ sở đó trong sạch tinh luyện mới là cách sống trí tuệ.
(1)もちろん昼間働くのが常態であるが、こと、知的活動になると、夜ときめてしまう。
(2)反抗期に、親や先生に対して暴力的に逆らう子もいるが、何でも口答えをする「知的反抗」のような反抗法もある。
Biết điểm yếu con người, biết lòng xấu, thừa nhận trong mình có tâm tình thua trước cám dỗ, trên cơ sở đó trong sạch tinh luyện mới là cách sống trí tuệ.
(1)もちろん昼間働くのが常態であるが、こと、知的活動になると、夜ときめてしまう。
(2)反抗期に、親や先生に対して暴力的に逆らう子もいるが、何でも口答えをする「知的反抗」のような反抗法もある。