挑戦
ちょうせん - 「THIÊU CHIẾN」 --- ◆ Thách thức; sự thách thức đương đầu với thử thách, chinh phục một mục tiêu khó khăn. 勇気を持ってチャレンジする。 Dũng cảm thử thách điều gì đó. 記録、チャンピオンに:Đi với kỉ lục, chức vô địch.
英語定義:challenge; defiance
日本語定義:1 戦いや試合をいどむこと。「挑戦に応じる」「世界チャンピオンに挑戦する」「挑戦状」
2 困難な物事や新しい記録などに立ち向かうこと。「世界記録に挑戦する」「エベレスト登頂に挑戦する」
類語
チャレンジ
例文:
(1)今年、N2の試験に挑戦することにした。
Năm nay tôi quyết định thử thách với kỳ thi N2.
(4)おにいちゃんはどうやらイチローのファンみたいで、背面キャッチに挑戦してはボールを頭で受けている。
Có vẻ như anh trai là fan của Ichiro, cứ thử bắt bóng kiểu quay lưng lại như thần tượng rồi cuối cùng lại để bóng đập vào đầu.
(2)自己成長のために挑戦心を持ち続けていきたい。
Tôi muốn tiếp tục giữ tinh thần đương đầu thử thách để bản thân trưởng thành.
(3)若いうちは、何にでも遠慮せず挑戦したいものだ。
Khi còn trẻ, tôi muốn thử thách bản thân mà không do dự trong bất kỳ điều gì.
(5)新しい市場への進出は大きなリスクを伴うが、企業として成長を続けるためには積極的に挑戦していかなければならない。
Việc tiến vào thị trường mới đi kèm với nhiều rủi ro lớn, nhưng để tiếp tục phát triển, doanh nghiệp cần chủ động đón nhận những thử thách mới.
(6)彼女は周囲から無謀だと言われながらも、世界最高峰への登頂に挑戦し続けている。
Mặc dù bị mọi người cho là quá liều lĩnh, cô ấy vẫn tiếp tục thử sức với mục tiêu chinh phục đỉnh núi cao nhất thế giới.
(7)人工知能では解決が難しいとされてきた問題に挑戦した結果、研究チームは画期的な成果を上げることに成功した。
Sau khi dám đối mặt với vấn đề vốn được cho là rất khó giải quyết bằng trí tuệ nhân tạo, nhóm nghiên cứu đã đạt được những thành tựu mang tính đột phá.
(8)失敗する可能性が高いからといって挑戦を避けていては、新しい可能性を切り開くことはできない。
Nếu chỉ vì khả năng thất bại cao mà né tránh thử thách thì sẽ không thể mở ra những cơ hội và khả năng mới.
Năm nay tôi quyết định thử thách với kỳ thi N2.
(4)おにいちゃんはどうやらイチローのファンみたいで、背面キャッチに挑戦してはボールを頭で受けている。
Có vẻ như anh trai là fan của Ichiro, cứ thử bắt bóng kiểu quay lưng lại như thần tượng rồi cuối cùng lại để bóng đập vào đầu.
(2)自己成長のために挑戦心を持ち続けていきたい。
Tôi muốn tiếp tục giữ tinh thần đương đầu thử thách để bản thân trưởng thành.
(3)若いうちは、何にでも遠慮せず挑戦したいものだ。
Khi còn trẻ, tôi muốn thử thách bản thân mà không do dự trong bất kỳ điều gì.
(5)新しい市場への進出は大きなリスクを伴うが、企業として成長を続けるためには積極的に挑戦していかなければならない。
Việc tiến vào thị trường mới đi kèm với nhiều rủi ro lớn, nhưng để tiếp tục phát triển, doanh nghiệp cần chủ động đón nhận những thử thách mới.
(6)彼女は周囲から無謀だと言われながらも、世界最高峰への登頂に挑戦し続けている。
Mặc dù bị mọi người cho là quá liều lĩnh, cô ấy vẫn tiếp tục thử sức với mục tiêu chinh phục đỉnh núi cao nhất thế giới.
(7)人工知能では解決が難しいとされてきた問題に挑戦した結果、研究チームは画期的な成果を上げることに成功した。
Sau khi dám đối mặt với vấn đề vốn được cho là rất khó giải quyết bằng trí tuệ nhân tạo, nhóm nghiên cứu đã đạt được những thành tựu mang tính đột phá.
(8)失敗する可能性が高いからといって挑戦を避けていては、新しい可能性を切り開くことはできない。
Nếu chỉ vì khả năng thất bại cao mà né tránh thử thách thì sẽ không thể mở ra những cơ hội và khả năng mới.