通訳
つうやく - 「THÔNG DỊCH」 --- ◆ Người phiên dịch; thông dịch viên; phiên dịch viên ◆ Việc phiên dịch .
英語定義:interpretation
日本語定義:異なる言語を話す人の間に立って、双方の言葉を翻訳してそれぞれの相手方に伝えること。また、その人。「ドイツ語を通訳する」「同時通訳」
例文:
()日英の翻訳・通訳作業には、(中略)、英語で表現する前に、大きな課題があります。
Công việc dịch thuật Anh-Nhật có (lược), trước khi diễn đạt bằng tiếng Anh có thách thức lớn.
(1)通訳では、訳す前に発言の内容を整理する力量が間われます。
(2)疾院のなかにも、通訳を置いたり、入院設備を整えたりして、②この状況に対応するため準備をしているところもある。
Có nơi đang chuẩn bị ứng phó với tình hình này.
(3)私達が顧客と話す日本語を、彼には一切通訳しませんでした。
Chúng tôi không dịch bất kỳ tiếng Nhật nào nói với khách hàng cho anh ấy.
(4)先ほど、同時通訳をしていると、スピーカーの脳のモード差がモロに体感できると述べたが、それは切実極まる問題だからだ。
Lúc nãy nói khi phiên dịch đồng thời có thể cảm nhận rõ sự khác biệt chế độ não của speaker, vì đó là vấn đề cực kỳ thiết tha.
Công việc dịch thuật Anh-Nhật có (lược), trước khi diễn đạt bằng tiếng Anh có thách thức lớn.
(1)通訳では、訳す前に発言の内容を整理する力量が間われます。
(2)疾院のなかにも、通訳を置いたり、入院設備を整えたりして、②この状況に対応するため準備をしているところもある。
Có nơi đang chuẩn bị ứng phó với tình hình này.
(3)私達が顧客と話す日本語を、彼には一切通訳しませんでした。
Chúng tôi không dịch bất kỳ tiếng Nhật nào nói với khách hàng cho anh ấy.
(4)先ほど、同時通訳をしていると、スピーカーの脳のモード差がモロに体感できると述べたが、それは切実極まる問題だからだ。
Lúc nãy nói khi phiên dịch đồng thời có thể cảm nhận rõ sự khác biệt chế độ não của speaker, vì đó là vấn đề cực kỳ thiết tha.
テスト問題:
N3 やってみよう
通訳
a. 日本文学を英語に<u>通訳</u>するのは、むずかしい。
b. 私は英語の<u>通訳</u>の仕事をしている
c. 友だちに誤解されているので<u>通訳</u>した。
d. かれは長い手紙を短く<u>通訳</u>した。
a. 日本文学を英語に<u>通訳</u>するのは、むずかしい。
b. 私は英語の<u>通訳</u>の仕事をしている
c. 友だちに誤解されているので<u>通訳</u>した。
d. かれは長い手紙を短く<u>通訳</u>した。