形見
かたみ - HÌNH KIẾN --- ◆ Vật kỷ niệm; đồ lưu niệm
英語定義:a keepsake; a memento
日本語定義:1 死んだ人や別れた人を思い出すよりどころとなるもの。残した品や遺品、また、遺児。「父の形見の万年筆」
2 過去を思い出させるもの。記念の品。「旅の形見とする」
例文:
(1)母の形見である着物は、さすがに袖そでを通すことはできない。
Bộ kimono là kỷ vật của mẹ để lại, nhưng dù sao thì tôi cũng không nỡ mặc nó.
(2)亡くなった祖父の形見である腕時計を、私は今でも大切に使い続けている。
Tôi vẫn luôn trân trọng sử dụng chiếc đồng hồ là di vật mà ông tôi để lại.
(3)彼女は母の形見の指輪を身につけるたびに、幼い頃の思い出を懐かしく思い出す。
Mỗi khi đeo chiếc nhẫn là kỷ vật của mẹ, cô ấy lại bồi hồi nhớ về những kỷ niệm thời thơ ấu.
(4)火災によって多くの物を失ったが、父の形見だけは奇跡的に焼け残った。
Dù đã mất rất nhiều đồ đạc trong vụ hỏa hoạn, nhưng di vật của cha tôi đã kỳ diệu thay vẫn còn nguyên vẹn.
(5)その万年筆は恩師の形見として受け継がれ、今でも研究室で大切に保管されている。
Chiếc bút máy ấy được lưu truyền như một di vật của người thầy đáng kính và đến nay vẫn được gìn giữ cẩn thận trong phòng nghiên cứu.
Bộ kimono là kỷ vật của mẹ để lại, nhưng dù sao thì tôi cũng không nỡ mặc nó.
(2)亡くなった祖父の形見である腕時計を、私は今でも大切に使い続けている。
Tôi vẫn luôn trân trọng sử dụng chiếc đồng hồ là di vật mà ông tôi để lại.
(3)彼女は母の形見の指輪を身につけるたびに、幼い頃の思い出を懐かしく思い出す。
Mỗi khi đeo chiếc nhẫn là kỷ vật của mẹ, cô ấy lại bồi hồi nhớ về những kỷ niệm thời thơ ấu.
(4)火災によって多くの物を失ったが、父の形見だけは奇跡的に焼け残った。
Dù đã mất rất nhiều đồ đạc trong vụ hỏa hoạn, nhưng di vật của cha tôi đã kỳ diệu thay vẫn còn nguyên vẹn.
(5)その万年筆は恩師の形見として受け継がれ、今でも研究室で大切に保管されている。
Chiếc bút máy ấy được lưu truyền như một di vật của người thầy đáng kính và đến nay vẫn được gìn giữ cẩn thận trong phòng nghiên cứu.
テスト問題:
N1 やってみよう
形見
a. 母の<u>形見</u>である着物は、さすがに<ruby><rb>袖</rb><rp>(</rp><rt>そで</rt><rp>)</rp></ruby>を通すことはできない。
b. 本の<u>形見</u>を見せてもらったが、色が気に入らなかった。
c. このスポーツカーは1970年代の<u>形見</u>で、今は製造されていない。
d. 博物館に昭和の古いテレビの<u>形見</u>があったが、実際に映るらしい。
a. 母の<u>形見</u>である着物は、さすがに<ruby><rb>袖</rb><rp>(</rp><rt>そで</rt><rp>)</rp></ruby>を通すことはできない。
b. 本の<u>形見</u>を見せてもらったが、色が気に入らなかった。
c. このスポーツカーは1970年代の<u>形見</u>で、今は製造されていない。
d. 博物館に昭和の古いテレビの<u>形見</u>があったが、実際に映るらしい。