強調
きょうちょう - CƯỜNG ĐIỀU --- ◆ Sự nhấn mạnh; nhấn mạnh; sự nhấn giọng; nhấn giọng
英語定義:exaggeration; stress; emphasis
日本語定義:1 ある事柄を特に強く主張すること。「事の重大さを―する」
2 絵画・音楽などで、ある一部分を特に目立つように表現すること。
3 取引相場が上がろうとしている状態。
類語
主張(しゅちょう)力説(りきせつ)
例文:
(1)文章の中で強調したい文字を太くする。
Tô đậm chữ muốn nhấn mạnh trong đoạn văn.
()さらに、「届けさせる」といって、命令をてしさせる点も強調している。
()単語の意味はもちろん、描かれている状況や感情を丁寧に読み込んでいけば、どこが大切か、どこを強調して歌えばいいかがわかってくるはずだ。
Không chỉ nghĩa từ, nếu đọc kỹ tình huống và cảm xúc được mô tả thì sẽ hiểu chỗ nào quan trọng, chỗ nào nhấn mạnh khi hát.
Tô đậm chữ muốn nhấn mạnh trong đoạn văn.
()さらに、「届けさせる」といって、命令をてしさせる点も強調している。
()単語の意味はもちろん、描かれている状況や感情を丁寧に読み込んでいけば、どこが大切か、どこを強調して歌えばいいかがわかってくるはずだ。
Không chỉ nghĩa từ, nếu đọc kỹ tình huống và cảm xúc được mô tả thì sẽ hiểu chỗ nào quan trọng, chỗ nào nhấn mạnh khi hát.