体操
- ---
例文:
()腰を痛めた体操選手が引退することになった。
Vận động viên thể dục dụng cụ đau lưng quyết định giải nghệ.
()ラジオ放送が流れているのを⽴つたまま聞き、ラジオ体操のあと軽い運動だけするというところもおあれば、ラジオ体操の前後にみ運動をやって、1週間ぐらいするところもある。
Có nơi đứng nghe radio phát, chỉ vận động nhẹ sau thể dục radio, có nơi vận động thêm trước sau thể dục radio khoảng 1 tuần.
()ラジオ体操
Thể dục radio.
Vận động viên thể dục dụng cụ đau lưng quyết định giải nghệ.
()ラジオ放送が流れているのを⽴つたまま聞き、ラジオ体操のあと軽い運動だけするというところもおあれば、ラジオ体操の前後にみ運動をやって、1週間ぐらいするところもある。
Có nơi đứng nghe radio phát, chỉ vận động nhẹ sau thể dục radio, có nơi vận động thêm trước sau thể dục radio khoảng 1 tuần.
()ラジオ体操
Thể dục radio.