獲得
かくとく - HOẠCH ĐẮC --- ◆ Sự thu được; sự nhận được; sự kiếm được; sự thu nhận (苦労、努力した結果)手に入れること Có được trong tay (kết quả của những nỗ lực sau khó khăn). 政権、メダル、賞金、自由 Chính quyền, huy chương, tiền thưởng, tự do.
英語定義:acquire, get, gain
日本語定義:手に入れること。努力して自分のものにすること。「自由を獲得する」「政権獲得」
例文:
(1)選挙で勝って政権を獲得した。
Chiến thắng trong cuộc bầu cử và giành được quyền cầm quyền.
(7)先進国が今ある繁栄を獲得した要因となった種々の経済活動は、地球という、人類全体が共有すべき有限の資源を消費した結果であるという視点もありうる。
Những hoạt động kinh tế đa dạng đã giúp các nước phát triển đạt được sự thịnh vượng như hiện nay, cũng có thể được nhìn nhận là kết quả của việc tiêu hao các nguồn tài nguyên hữu hạn — vốn là tài sản chung của toàn nhân loại — trên Trái Đất.
(2)選挙で勝って政権を獲得した。
Tôi đã đắc cử và lên nắm chính quyền.
(3)博士はノーベル賞の受賞によって世界的な名声を獲得した。
Nhà bác học (tiến sỹ) đã giành được danh tiếng toàn cầu nhờ việc nhận giải thưởng Nobel.
(4)彼は20代で社長の地位を獲得した。
Anh ấy đã đạt được vị trí giám đốc khi còn ở độ tuổi 20
(5)作文コンクールに応募したところ、最優秀賞を獲得した。
Tôi đã giành được giải thưởng cao nhất sau khi tham gia cuộc thi viết luận."
(6)北山選手は苦しい練習に耐え、見事金メダルを獲得した。
Vận động viên Kitayama đã kiên trì vượt qua những buổi tập luyện khó khăn và xuất sắc giành được huy chương vàng
(8)だらかこそ、いつの時代でも、どの組織でも、優秀な人材の獲得に躍起になり、人材の育成に多大の努力を注ぐともとに、いかに公正な評価のシステムを組み込むのかという点に強い関心を払ってきたのである。
Chính vì vậy mà ở bất kỳ thời đại hay tổ chức nào, người ta cũng luôn ra sức giành giật những nhân tài xuất sắc, nỗ lực to lớn cho việc đào tạo con người, đồng thời đặc biệt quan tâm đến việc làm thế nào để xây dựng được một hệ thống đánh giá công bằng.
(9)不幸にして家庭の愛情がじゅうぶんでなかったり、「いい子」でいないと愛してもらえなかったりする子どもたちは、すべてを自力で獲得しないといけませんから、とりわけ競争での勝ち負けにこだわることになりがちです。
Những đứa trẻ bất hạnh — không nhận được đủ tình yêu thương trong gia đình, hay chỉ được yêu thương khi chúng “ngoan ngoãn” — thường phải tự mình giành lấy mọi thứ, nên dễ trở nên quá chú trọng đến thắng–thua trong cạnh tranh.
(10)できればそうした”落ちこぼれ”は、早く別の部署に異動させて、代わって優秀な社員を獲得したいだろう。
Nếu có thể, người ta sẽ muốn nhanh chóng điều chuyển những “người tụt lại” đó sang bộ phận khác, và thay vào đó là tuyển thêm những nhân viên xuất sắc hơn.
Chiến thắng trong cuộc bầu cử và giành được quyền cầm quyền.
(7)先進国が今ある繁栄を獲得した要因となった種々の経済活動は、地球という、人類全体が共有すべき有限の資源を消費した結果であるという視点もありうる。
Những hoạt động kinh tế đa dạng đã giúp các nước phát triển đạt được sự thịnh vượng như hiện nay, cũng có thể được nhìn nhận là kết quả của việc tiêu hao các nguồn tài nguyên hữu hạn — vốn là tài sản chung của toàn nhân loại — trên Trái Đất.
(2)選挙で勝って政権を獲得した。
Tôi đã đắc cử và lên nắm chính quyền.
(3)博士はノーベル賞の受賞によって世界的な名声を獲得した。
Nhà bác học (tiến sỹ) đã giành được danh tiếng toàn cầu nhờ việc nhận giải thưởng Nobel.
(4)彼は20代で社長の地位を獲得した。
Anh ấy đã đạt được vị trí giám đốc khi còn ở độ tuổi 20
(5)作文コンクールに応募したところ、最優秀賞を獲得した。
Tôi đã giành được giải thưởng cao nhất sau khi tham gia cuộc thi viết luận."
(6)北山選手は苦しい練習に耐え、見事金メダルを獲得した。
Vận động viên Kitayama đã kiên trì vượt qua những buổi tập luyện khó khăn và xuất sắc giành được huy chương vàng
(8)だらかこそ、いつの時代でも、どの組織でも、優秀な人材の獲得に躍起になり、人材の育成に多大の努力を注ぐともとに、いかに公正な評価のシステムを組み込むのかという点に強い関心を払ってきたのである。
Chính vì vậy mà ở bất kỳ thời đại hay tổ chức nào, người ta cũng luôn ra sức giành giật những nhân tài xuất sắc, nỗ lực to lớn cho việc đào tạo con người, đồng thời đặc biệt quan tâm đến việc làm thế nào để xây dựng được một hệ thống đánh giá công bằng.
(9)不幸にして家庭の愛情がじゅうぶんでなかったり、「いい子」でいないと愛してもらえなかったりする子どもたちは、すべてを自力で獲得しないといけませんから、とりわけ競争での勝ち負けにこだわることになりがちです。
Những đứa trẻ bất hạnh — không nhận được đủ tình yêu thương trong gia đình, hay chỉ được yêu thương khi chúng “ngoan ngoãn” — thường phải tự mình giành lấy mọi thứ, nên dễ trở nên quá chú trọng đến thắng–thua trong cạnh tranh.
(10)できればそうした”落ちこぼれ”は、早く別の部署に異動させて、代わって優秀な社員を獲得したいだろう。
Nếu có thể, người ta sẽ muốn nhanh chóng điều chuyển những “người tụt lại” đó sang bộ phận khác, và thay vào đó là tuyển thêm những nhân viên xuất sắc hơn.