採算
さいさん - --- ◆ Lợi nhuận; lãi Hiệu quả kinh tế; việc tính toán thu - chi để xem có lãi hay không.
英語定義:profit
日本語定義:利益があるかどうか、収支を計算してみること。商売や事業の、収支のつりあい。「―が合う」「独立―制」
例文:
(1)良い企画も広告費が嵩むと採算が取れなくなる
Dù là một kế hoạch hay đến đâu, nếu chi phí quảng cáo tăng lên quá nhiều thì cũng sẽ không còn có lãi nữa.
(1)採算がとれないという理由で、この工場は縮小されることになった。
Do không có lãi nên người ta đã quyết định thu hẹp quy mô hoạt động của nhà máy này.
()しかし、レース車であれば、ある程度、採算無視で色んなことにトライできる。
Tuy nhiên, nếu là xe đua thì có thể không quá đặt nặng chuyện lời lỗ, nhờ đó có thể thử nghiệm nhiều công nghệ và ý tưởng khác nhau.
()ハブ化する羽田との連絡など航空網の未来図はもちろん、新幹線と高速道路も含む総合的な基幹交通ネットワークを描きながら、空港ごとの採算性を厳しく問いたい。
Không chỉ cần vạch ra bức tranh tương lai của mạng lưới hàng không, chẳng hạn như việc kết nối với sân bay Haneda trong vai trò một trung tâm (hub), mà còn phải xem xét tổng thể mạng lưới giao thông huyết mạch bao gồm cả tàu Shinkansen và đường cao tốc, đồng thời đánh giá một cách nghiêm ngặt tính hiệu quả kinh tế của từng sân bay.
()新規事業は社会的意義が大きい一方で、短期的には採算が合わない可能性もある。
Dự án kinh doanh mới tuy có ý nghĩa lớn về mặt xã hội, nhưng trong ngắn hạn có thể chưa mang lại hiệu quả kinh tế.
()地方路線を維持するためには、採算だけでは判断できない問題もある。
Để duy trì các tuyến giao thông địa phương, có những vấn đề không thể chỉ đánh giá dựa trên lợi nhuận.
()この研究開発は採算を度外視してでも取り組む価値があると経営陣は判断した。
Ban lãnh đạo cho rằng dự án nghiên cứu và phát triển này đáng để thực hiện ngay cả khi phải gác yếu tố lợi nhuận sang một bên.
()設備投資を決定する前に、長期的な採算性を慎重に検証する必要がある。
Trước khi quyết định đầu tư vào cơ sở vật chất, cần đánh giá cẩn thận tính hiệu quả kinh tế trong dài hạn.
Dù là một kế hoạch hay đến đâu, nếu chi phí quảng cáo tăng lên quá nhiều thì cũng sẽ không còn có lãi nữa.
(1)採算がとれないという理由で、この工場は縮小されることになった。
Do không có lãi nên người ta đã quyết định thu hẹp quy mô hoạt động của nhà máy này.
()しかし、レース車であれば、ある程度、採算無視で色んなことにトライできる。
Tuy nhiên, nếu là xe đua thì có thể không quá đặt nặng chuyện lời lỗ, nhờ đó có thể thử nghiệm nhiều công nghệ và ý tưởng khác nhau.
()ハブ化する羽田との連絡など航空網の未来図はもちろん、新幹線と高速道路も含む総合的な基幹交通ネットワークを描きながら、空港ごとの採算性を厳しく問いたい。
Không chỉ cần vạch ra bức tranh tương lai của mạng lưới hàng không, chẳng hạn như việc kết nối với sân bay Haneda trong vai trò một trung tâm (hub), mà còn phải xem xét tổng thể mạng lưới giao thông huyết mạch bao gồm cả tàu Shinkansen và đường cao tốc, đồng thời đánh giá một cách nghiêm ngặt tính hiệu quả kinh tế của từng sân bay.
()新規事業は社会的意義が大きい一方で、短期的には採算が合わない可能性もある。
Dự án kinh doanh mới tuy có ý nghĩa lớn về mặt xã hội, nhưng trong ngắn hạn có thể chưa mang lại hiệu quả kinh tế.
()地方路線を維持するためには、採算だけでは判断できない問題もある。
Để duy trì các tuyến giao thông địa phương, có những vấn đề không thể chỉ đánh giá dựa trên lợi nhuận.
()この研究開発は採算を度外視してでも取り組む価値があると経営陣は判断した。
Ban lãnh đạo cho rằng dự án nghiên cứu và phát triển này đáng để thực hiện ngay cả khi phải gác yếu tố lợi nhuận sang một bên.
()設備投資を決定する前に、長期的な採算性を慎重に検証する必要がある。
Trước khi quyết định đầu tư vào cơ sở vật chất, cần đánh giá cẩn thận tính hiệu quả kinh tế trong dài hạn.