採算
さいさん - --- ◆ Lợi nhuận; lãi Hiệu quả kinh tế; việc tính toán thu - chi để xem có lãi hay không.
英語定義:profit
日本語定義:利益があるかどうか、収支を計算してみること。商売や事業の、収支のつりあい。「―が合う」「独立―制」
例文:
(1)良い企画も広告費が嵩むと採算が取れなくなる
Dù là một kế hoạch hay đến đâu, nếu chi phí quảng cáo tăng lên quá nhiều thì cũng sẽ không còn có lãi nữa.
(1)採算がとれないという理由で、この工場は縮小されることになった。
Do không có lãi nên người ta đã quyết định thu hẹp quy mô hoạt động của nhà máy này.
Dù là một kế hoạch hay đến đâu, nếu chi phí quảng cáo tăng lên quá nhiều thì cũng sẽ không còn có lãi nữa.
(1)採算がとれないという理由で、この工場は縮小されることになった。
Do không có lãi nên người ta đã quyết định thu hẹp quy mô hoạt động của nhà máy này.