興じる
きょうじる - HƯNG --- ◆ Tiêu khiển; cao hứng; có hứng thú; tạo sự vui vẻ Say mê, mải mê, đắm chìm vào một hoạt động nào đó và cảm thấy thích thú.
英語定義:to amuse oneself; to make merry
日本語定義:「きょうずる」(サ変)の上一段化。「遊びに―・じる」
例文:
()いい着物を着て、歌や踊りに興じる。
Mặc quần áo đẹp và hào hứng ca hát nhảy múa.
(1)実際、電車に乗ると、半数以上の人が携帯電話の画面を覗き込み、メールかゲームに興じている。
hực tế cho thấy, khi đi tàu điện, hơn một nửa số người đều đang chăm chú vào màn hình điện thoại, tham gia vào việc gửi email hoặc chơi game.
(2)休日になると、彼は一日中インターネットゲームに興じてしまい、気がつけば食事も忘れていることがある。
Cứ đến ngày nghỉ là anh ấy lại mải mê chơi game trên mạng cả ngày, đến khi nhận ra thì thậm chí còn quên cả ăn uống.
(3)学生たちは放課後、教室でトランプやボードゲームに興じながら、時間を忘れて過ごしていた。
Sau giờ học, các học sinh say sưa chơi bài và trò chơi bàn trong lớp, đến mức quên cả thời gian.
(4)宴会では参加者が酒を酌み交わしながら談笑に興じ、和やかな雰囲気が続いていた。
Trong buổi tiệc, mọi người vừa nâng ly vừa say sưa trò chuyện, khiến bầu không khí trở nên rất vui vẻ và thân mật.
(5)彼は若いころから囲碁に興じており、その腕前はプロ級だと評されている。
Anh ấy từ khi còn trẻ đã say mê chơi cờ vây, và được đánh giá là có trình độ gần như chuyên nghiệp.
Mặc quần áo đẹp và hào hứng ca hát nhảy múa.
(1)実際、電車に乗ると、半数以上の人が携帯電話の画面を覗き込み、メールかゲームに興じている。
hực tế cho thấy, khi đi tàu điện, hơn một nửa số người đều đang chăm chú vào màn hình điện thoại, tham gia vào việc gửi email hoặc chơi game.
(2)休日になると、彼は一日中インターネットゲームに興じてしまい、気がつけば食事も忘れていることがある。
Cứ đến ngày nghỉ là anh ấy lại mải mê chơi game trên mạng cả ngày, đến khi nhận ra thì thậm chí còn quên cả ăn uống.
(3)学生たちは放課後、教室でトランプやボードゲームに興じながら、時間を忘れて過ごしていた。
Sau giờ học, các học sinh say sưa chơi bài và trò chơi bàn trong lớp, đến mức quên cả thời gian.
(4)宴会では参加者が酒を酌み交わしながら談笑に興じ、和やかな雰囲気が続いていた。
Trong buổi tiệc, mọi người vừa nâng ly vừa say sưa trò chuyện, khiến bầu không khí trở nên rất vui vẻ và thân mật.
(5)彼は若いころから囲碁に興じており、その腕前はプロ級だと評されている。
Anh ấy từ khi còn trẻ đã say mê chơi cờ vây, và được đánh giá là có trình độ gần như chuyên nghiệp.
テスト問題: