復習
ふくしゅう - 「PHỤC TẬP」 --- ◆ Sự ôn tập .
英語定義:review
日本語定義:習ったことを繰り返し学習すること。「毎日復習する」⇔予習。
例文:
()勉強したことはできるだけその日のうちに、復習するように努めて いる。
Tôi cố gắng ôn tập những gì học được trong ngày đó càng nhiều càng tốt.
()大人になってからの勉強で、なかなか理解が進まないことの大きかな原因の一つが、実は、復習をちゃんとしないことにある。
Một trong những nguyên nhân lớn khiến việc học khi đã lớn khó tiến triển chính là không ôn tập đàng hoàng.
Tôi cố gắng ôn tập những gì học được trong ngày đó càng nhiều càng tốt.
()大人になってからの勉強で、なかなか理解が進まないことの大きかな原因の一つが、実は、復習をちゃんとしないことにある。
Một trong những nguyên nhân lớn khiến việc học khi đã lớn khó tiến triển chính là không ôn tập đàng hoàng.
テスト問題: