約束
やくそく - 「ƯỚC THÚC」 --- ◆ Lời hứa◆ Qui ước .
英語定義:engagement; promise; appointment
日本語定義:1 当事者の間で取り決めること。「約束を交わす」「結婚の約束を破る」「子供に約束したことを忘れる」
2 ある社会や組織で、守るように定めたきまり。「会の約束に従う」「舞台上の約束」「漢詩には平仄・脚韻など守るべき約束がある」
3 その実現が確実視されていること。「社長の椅子が約束される」「将来が約束された人」
4 前から決まっている運命。宿命。因縁。「前世の約束」
類語 誓約(せいやく) 契約(けいやく) 協約(きょうやく)
例文:
(1)彼と結婚の約束をした
Tôi hứa sẽ cưới anh ta.
(2)再会を約束して別れた
Tôi đã hứa sẽ gặp lại bạn rồi chia tay.
(3)約束の時間に間に合うかどうか⼼配だ
Tôi lo lắng về việc liệu tôi có thể kịp thời gian cuộc hẹn hay không.
()こうしたお金が積もりに積もって大きな財産になっていくように、日頃の約束を守る行動が、気がついたらあなたの信用状になり、あなたの品格を高めていくのです。
Giống như tiền tích cóp thành tài sản lớn, hành động giữ lời hứa hàng ngày khi nhận ra sẽ trở thành thư tín dụng của bạn, nâng cao phẩm giá của bạn.
Tôi hứa sẽ cưới anh ta.
(2)再会を約束して別れた
Tôi đã hứa sẽ gặp lại bạn rồi chia tay.
(3)約束の時間に間に合うかどうか⼼配だ
Tôi lo lắng về việc liệu tôi có thể kịp thời gian cuộc hẹn hay không.
()こうしたお金が積もりに積もって大きな財産になっていくように、日頃の約束を守る行動が、気がついたらあなたの信用状になり、あなたの品格を高めていくのです。
Giống như tiền tích cóp thành tài sản lớn, hành động giữ lời hứa hàng ngày khi nhận ra sẽ trở thành thư tín dụng của bạn, nâng cao phẩm giá của bạn.