経由
- ---
例文:
()この飛行機は、大阪経由北京行きです。
Chuyến bay này đi Bắc Kinh qua Osaka.
()このバスは市役所を経由して駅へ向かいます。
Xe buýt này đi đến ga qua tòa thị chính.
()10月9日にファクス文書にてご連絡いたしましたように、弊社では10月分より、請求書を各部署の担当者経由ではなく、経理部で直接受け付けることになりました。
Như đã liên lạc bằng fax ngày 9/10, từ tháng 10 công ty chúng tôi nhận hóa đơn trực tiếp ở phòng kế toán chứ không qua người phụ trách từng bộ phận.
Chuyến bay này đi Bắc Kinh qua Osaka.
()このバスは市役所を経由して駅へ向かいます。
Xe buýt này đi đến ga qua tòa thị chính.
()10月9日にファクス文書にてご連絡いたしましたように、弊社では10月分より、請求書を各部署の担当者経由ではなく、経理部で直接受け付けることになりました。
Như đã liên lạc bằng fax ngày 9/10, từ tháng 10 công ty chúng tôi nhận hóa đơn trực tiếp ở phòng kế toán chứ không qua người phụ trách từng bộ phận.
テスト問題:
N3 やってみよう
経由
a. この公園の中を<u>経由</u>するとちょっと近道になる。
b. このバスは市役所を<u>経由</u>して駅へ向かいます。
c. 田中さんは会社員を<u>経由</u>して大学に入った。
d. 会議は昼休みを<u>経由</u>して午後まで続いた。
a. この公園の中を<u>経由</u>するとちょっと近道になる。
b. このバスは市役所を<u>経由</u>して駅へ向かいます。
c. 田中さんは会社員を<u>経由</u>して大学に入った。
d. 会議は昼休みを<u>経由</u>して午後まで続いた。