目標
もくひょう - MỤC TIÊU --- ◆ Bia◆ Đích◆ Mục tiêu .
英語定義:(1)(目印)a target; (標的)a mark (2)(目的)an aim; a goal; an object; an objective
日本語定義:1 そこに行き着くように、またそこから外れないように目印とするもの。「島を目標にして東へ進む」
2 射撃・攻撃などの対象。まと。「砲撃の目標になる」
3 行動を進めるにあたって、実現・達成をめざす水準。「目標を達成する」「月産五千台を目標とする」「目標額」
例文:
(1)経営学を学び、会社を経営するのが私の目標だ。
Học ngành kinh doanh và mở công ty là mục tiêu của tôi.
(2)対応の平均バグ率を算出し、それよりも品質の高い(バグが少ない)目標を立てる。
Tính tỷ lệ bug trung bình của đối ứng, đặt mục tiêu chất lượng cao hơn (ít bug hơn) so với đó.
()目標は高いほどいい
Mục tiêu càng cao càng tốt.
()不幸を嘆いてばかりいないで、新たな目標に向かって進もう。
Đừng chỉ than khóc bất hạnh, hãy tiến về mục tiêu mới.
()もうひとつの大きな変化、それは個人の社会から、協力し合う社会へと、私たちの社会目標が変わってきたことである。
Thay đổi lớn khác là mục tiêu xã hội chúng ta đã chuyển từ xã hội cá nhân sang xã hội hợp tác.
Học ngành kinh doanh và mở công ty là mục tiêu của tôi.
(2)対応の平均バグ率を算出し、それよりも品質の高い(バグが少ない)目標を立てる。
Tính tỷ lệ bug trung bình của đối ứng, đặt mục tiêu chất lượng cao hơn (ít bug hơn) so với đó.
()目標は高いほどいい
Mục tiêu càng cao càng tốt.
()不幸を嘆いてばかりいないで、新たな目標に向かって進もう。
Đừng chỉ than khóc bất hạnh, hãy tiến về mục tiêu mới.
()もうひとつの大きな変化、それは個人の社会から、協力し合う社会へと、私たちの社会目標が変わってきたことである。
Thay đổi lớn khác là mục tiêu xã hội chúng ta đã chuyển từ xã hội cá nhân sang xã hội hợp tác.
テスト問題: