威張る
威張るーいばる - 「UY TRƯƠNG」 --- ◆ Kiêu ngạo; kiêu hãnh; kiêu căng; hợm hĩnh
英語定義:put on airs; to act big; to throw ones weight about; to be overbearing; to be domineering; to be bossy; to be pushy; to be proud; to be haughty; to be arrogant; to swagger; to boast; to brag
日本語定義:威勢を張って偉そうにする。えばる。「部下に―・る」「手柄を―・る」
類語
おごる 付け上がる(つけあがる) 高ぶる(たかぶる)
例文:
(1)部下に対していばる上司には、なりたくない。
Tôi không muốn là cấp trên ngạo mạn với cấp dưới.
(4)彼はいつも威張っている。
Anh ta luôn kiêu ngạo.
(3)彼は英語が上手だと威張っている。
Anh ta đang khoe khoang rằng mình giỏi tiếng Anh.
(2)僕の会社の社⻑は社員に対していばることのない優しい社⻑です。
Giám đốc công ty tôi là một người rất tốt bụng, không hề tỏ ra hống hách hay ra oai với nhân viên.
(5)彼は少し成功しただけで、すぐに威張るようになった。
Anh ta chỉ mới thành công một chút mà đã bắt đầu tỏ ra hống hách.
(6)上司は部下に対して威張った態度を取るべきではない。
Cấp trên không nên có thái độ hách dịch với cấp dưới.
(7)そんなことで威張るなんて、子どもっぽいと思う。
Tôi thấy việc khoe khoang vì chuyện như vậy thật trẻ con.
(8)彼は知識があることを理由に、いつも周囲に威張っている。
Anh ta luôn tỏ ra hống hách với mọi người xung quanh vì nghĩ mình có kiến thức.
Tôi không muốn là cấp trên ngạo mạn với cấp dưới.
(4)彼はいつも威張っている。
Anh ta luôn kiêu ngạo.
(3)彼は英語が上手だと威張っている。
Anh ta đang khoe khoang rằng mình giỏi tiếng Anh.
(2)僕の会社の社⻑は社員に対していばることのない優しい社⻑です。
Giám đốc công ty tôi là một người rất tốt bụng, không hề tỏ ra hống hách hay ra oai với nhân viên.
(5)彼は少し成功しただけで、すぐに威張るようになった。
Anh ta chỉ mới thành công một chút mà đã bắt đầu tỏ ra hống hách.
(6)上司は部下に対して威張った態度を取るべきではない。
Cấp trên không nên có thái độ hách dịch với cấp dưới.
(7)そんなことで威張るなんて、子どもっぽいと思う。
Tôi thấy việc khoe khoang vì chuyện như vậy thật trẻ con.
(8)彼は知識があることを理由に、いつも周囲に威張っている。
Anh ta luôn tỏ ra hống hách với mọi người xung quanh vì nghĩ mình có kiến thức.
テスト問題:
N3 やってみよう
威張る
a. 夜中に大きな音がして<u>威張って</u>しまった。
b. 彼は英語が上手だと<u>威張って</u>いる。
c. 地震の時は<u>威張ら</u>ないでください。
d. スピーチの時は<u>威張って</u>話すことが大事だ。
a. 夜中に大きな音がして<u>威張って</u>しまった。
b. 彼は英語が上手だと<u>威張って</u>いる。
c. 地震の時は<u>威張ら</u>ないでください。
d. スピーチの時は<u>威張って</u>話すことが大事だ。