空白
くうはく - KHÔNG BẠCH --- ◆ Chỗ trống, khoảng trống, trống rỗng◆ Trống; để trống; trống không; không phải làm gì
英語定義:blank; vacancy; empty space
日本語定義:1 書類などの書き込むべきところに、何も書いてないこと。また、その部分。
2 継続しているものの一部分が欠けていること。何も存在しないこと。また、そのさま。ブランク。「記憶の―を埋める」「―な(の)時間」
類語
ブランク
例文:
(1)カスタマイズ項目、参照項目の場合 : 空白が設定されます
(2)日記を書く時間がなかったので、三日分が空白になっている。
(3)上記のようにすべての行頭の空白文字を削除したい場合にこの正規表現を使用できます。
()散歩の極地はこの空白の心理に達することにある。
(4)また、3月の高校卒業から大学入学までの空白時間、いわゆる「ギャップターム」の間に社会経験が積めるとしている。
Ngoài ra trong thời gian trống từ tốt nghiệp cấp 3 tháng 3 đến nhập học đại học, cái gọi là “gap term”, có thể tích lũy trải nghiệm xã hội.
(5)②有意義な取材が開拓されきったような空白の時代に、特別で極端な物語はもういいやという状況で隙間を見つけようとして、そこら辺にごろんと転がっている声の実りにたまたま気づかされたわけだ。
Trong thời đại trống trải như phỏng vấn có ý nghĩa đã được khai phá hết, trong tình hình không cần chuyện đặc biệt cực đoan nữa cố tìm khe hở, tình cờ nhận ra thành quả tiếng nói nằm lăn lóc quanh đó.
(2)日記を書く時間がなかったので、三日分が空白になっている。
(3)上記のようにすべての行頭の空白文字を削除したい場合にこの正規表現を使用できます。
()散歩の極地はこの空白の心理に達することにある。
(4)また、3月の高校卒業から大学入学までの空白時間、いわゆる「ギャップターム」の間に社会経験が積めるとしている。
Ngoài ra trong thời gian trống từ tốt nghiệp cấp 3 tháng 3 đến nhập học đại học, cái gọi là “gap term”, có thể tích lũy trải nghiệm xã hội.
(5)②有意義な取材が開拓されきったような空白の時代に、特別で極端な物語はもういいやという状況で隙間を見つけようとして、そこら辺にごろんと転がっている声の実りにたまたま気づかされたわけだ。
Trong thời đại trống trải như phỏng vấn có ý nghĩa đã được khai phá hết, trong tình hình không cần chuyện đặc biệt cực đoan nữa cố tìm khe hở, tình cờ nhận ra thành quả tiếng nói nằm lăn lóc quanh đó.