発電
はつでん - PHÁT ĐIỆN --- ◆ Sự phát điện◆ Sự phát điện tín; điện báo
英語定義:generation of electrical energy; power generation
日本語定義:電気を起こすこと。熱機関などにより発電機を回転させ、電力を発生させること。火力・水力・原子力・風力・潮力・地熱などが利用される。
例文:
(1)ライトが暗くなったら、ハンドルを回して発電すればよい
()自然エネルギーというとすぐに風力発電や太陽光発電を連想する。
Nói năng lượng tự nhiên thì ngay lập tức liên tưởng điện gió, điện mặt trời.
()自然エネルギーというとすぐに風力発電や太陽光発電を連想する。
Nói năng lượng tự nhiên thì ngay lập tức liên tưởng điện gió, điện mặt trời.
テスト問題: