音声
おんせい - ÂM THANH --- ◆ Âm thanh
英語定義:a sound; a voice
日本語定義:1 人間が音声器官を通じて発する音の総称。おんじょう。
2 人間が音声器官を通じて、話し言葉として発する音。言語学では、特に音韻と区別して用いる。
3 テレビなどの音。
例文:
(1)音声言語の最初のかたちは笑い声だと言う人もいる。
Cũng có người cho rằng hình thức sơ khai nhất của ngôn ngữ nói chính là tiếng cười.
(2)以下は、母語の音声の習得について日本語を例として書かれた文章である。
Dưới đây là một bài viết lấy tiếng Nhật làm ví dụ để trình bày về quá trình tiếp thu âm thanh của tiếng mẹ đẻ.
(3)僕らがミーティングをしているとき、突然ロボピーは僕らの音声を認識し、「そうではないよ」と言って手をぶらぶらさせながらどこかへ向かって歩きだしたのだ。
Trong lúc chúng tôi đang họp, Robopy bất ngờ nhận diện được giọng nói của chúng tôi, rồi vừa nói: “Không phải như thế đâu”, vừa vung vẩy cánh tay và bắt đầu đi về một nơi nào đó.
(4)実はそれでも、脳に入力される情報量は、音声より活字の方が少ないのである。
Thực ra, ngay cả như vậy thì lượng thông tin được đưa vào não thông qua chữ viết vẫn ít hơn so với thông qua âm thanh (lời nói).
Cũng có người cho rằng hình thức sơ khai nhất của ngôn ngữ nói chính là tiếng cười.
(2)以下は、母語の音声の習得について日本語を例として書かれた文章である。
Dưới đây là một bài viết lấy tiếng Nhật làm ví dụ để trình bày về quá trình tiếp thu âm thanh của tiếng mẹ đẻ.
(3)僕らがミーティングをしているとき、突然ロボピーは僕らの音声を認識し、「そうではないよ」と言って手をぶらぶらさせながらどこかへ向かって歩きだしたのだ。
Trong lúc chúng tôi đang họp, Robopy bất ngờ nhận diện được giọng nói của chúng tôi, rồi vừa nói: “Không phải như thế đâu”, vừa vung vẩy cánh tay và bắt đầu đi về một nơi nào đó.
(4)実はそれでも、脳に入力される情報量は、音声より活字の方が少ないのである。
Thực ra, ngay cả như vậy thì lượng thông tin được đưa vào não thông qua chữ viết vẫn ít hơn so với thông qua âm thanh (lời nói).