空想
くうそう - KHÔNG TƯỞNG --- ◆ Sự không tưởng; sự tưởng tượng không thực tế; không tưởng
英語定義:a fancy; (とっぴな)(a) fantasy; (夢想)a daydream
日本語定義:現実にはあり得ないような事柄を想像すること。「空想にふける」「空想家」
例文:
(1)これは空想の世界の物語だ。
Đây là câu chuyện của thế giới không tưởng.
()彼女は「もし大金持ちと結婚したら」とか、空想ばかりしている。
Cô ấy toàn tưởng tượng “nếu kết hôn với người giàu”.
()アイドルとの交際を空想する。
Tưởng tượng quan hệ với idol.
(2)私には植物を実際に取り寄せて植える土地などはないから、それを眺めて空想庭園を楽しむのである。
Tôi không có đất thực sự đặt mua cây trồng nên nhìn rồi tận hưởng vườn tưởng tượng.
(3)また、アメニやゲームにのめり込み、空想癖もあります。
Ngoài ra cũng đắm chìm vào anime game, có thói quen tưởng tượng.
Đây là câu chuyện của thế giới không tưởng.
()彼女は「もし大金持ちと結婚したら」とか、空想ばかりしている。
Cô ấy toàn tưởng tượng “nếu kết hôn với người giàu”.
()アイドルとの交際を空想する。
Tưởng tượng quan hệ với idol.
(2)私には植物を実際に取り寄せて植える土地などはないから、それを眺めて空想庭園を楽しむのである。
Tôi không có đất thực sự đặt mua cây trồng nên nhìn rồi tận hưởng vườn tưởng tượng.
(3)また、アメニやゲームにのめり込み、空想癖もあります。
Ngoài ra cũng đắm chìm vào anime game, có thói quen tưởng tượng.
テスト問題:
N2 やってみよう
空想
a. こんな結果になるなんて<u>空想</u>もつきませんでした。
b. こどものころからスタートになる<u>空想</u>を見続けている。
c. 将来の生活の<u>空想</u>を立ててください。
d. 彼女は「もし大金持ちと結婚したら」とか、<u>空想</u>ばかりしている。
a. こんな結果になるなんて<u>空想</u>もつきませんでした。
b. こどものころからスタートになる<u>空想</u>を見続けている。
c. 将来の生活の<u>空想</u>を立ててください。
d. 彼女は「もし大金持ちと結婚したら」とか、<u>空想</u>ばかりしている。