連想
れんそう - LIÊN TƯỞNG --- ◆ Sự liên tưởng
英語定義:association
日本語定義:1 ある事柄から、それと関連のある事柄を思い浮かべること。また、その想念。「雲を見て綿菓子を―する」
2 心理学で、ある観念の意味内容・発音・外形の類似などにつれて、他の観念が起きてくること。観念連合。→連合2
例文:
(1)この話は10年前の事件を連想させる。
Câu chuyện này làm liên tưởng đến vụ việc 10 năm trước.
()この曲を聞くたびに、川の流れを連想する。
Mỗi lần nghe bài này tôi liên tưởng đến dòng sông chảy.
()散歩という言葉はぶらりぶらりのそぞろ歩きを連想させるが、それではカタルシスはおこりにくい。
Từ “đi dạo” liên tưởng đến bước đi thong thả nhưng như thế khó xảy ra catharsis.
Câu chuyện này làm liên tưởng đến vụ việc 10 năm trước.
()この曲を聞くたびに、川の流れを連想する。
Mỗi lần nghe bài này tôi liên tưởng đến dòng sông chảy.
()散歩という言葉はぶらりぶらりのそぞろ歩きを連想させるが、それではカタルシスはおこりにくい。
Từ “đi dạo” liên tưởng đến bước đi thong thả nhưng như thế khó xảy ra catharsis.