寿司
すし - THỌ TI --- ◆ Món ăn sushi của nhật
英語定義:sushi
日本語定義:1 塩をふった魚介類を飯とともに漬け、自然発酵によって酸味を生じさせたもの。熟 (な) れずし。生熟れ。《季 夏》
2 酢で調味した飯に、生、または塩や酢をふりかけた魚などの具を配した料理。握りずし・散らしずし・蒸しずしなど。酢は暑さに耐えるので夏の食品とされた。
例文:
()刺身、寿司、天ぷら、焼き鳥など、日本食べ物だけでなく中国.韓国.イタリア.ベトナムの料理を出す店も多いです。
Không chỉ món Nhật như sashimi, sushi, tempura, yakitori mà nhiều quán còn phục vụ món Trung, Hàn, Ý, Việt.
(1)警察では子供が犯罪の被害を受けないようにと「いかのおすし(イカのお寿司)」という標語を作って普及に努めています。
Cảnh sát đang nỗ lực phổ biến khẩu hiệu “ika no osushi” để trẻ không bị hại bởi tội phạm.
Không chỉ món Nhật như sashimi, sushi, tempura, yakitori mà nhiều quán còn phục vụ món Trung, Hàn, Ý, Việt.
(1)警察では子供が犯罪の被害を受けないようにと「いかのおすし(イカのお寿司)」という標語を作って普及に努めています。
Cảnh sát đang nỗ lực phổ biến khẩu hiệu “ika no osushi” để trẻ không bị hại bởi tội phạm.