儀式
ぎしき - 「NGHI THỨC」 --- ◆ Nghi thức; nghi lễ
英語定義:ritual rite; ritual; ceremony
日本語定義:公事 (くじ) ・神事・祭事・慶弔などの、一定の作法・形式で執り行われる行事。また、その作法。
類語
式(しき) 式典(しきてん) セレモニー 典礼(てんれい)
例文:
(3)0ー0の末のPK戦。選手の髮に、ちぎれた芝がついている。延長戦まで120分を走り、転がり、精魂尽きた男たちが、肩を組んで祈った。敗者を作るための儀式は、いつも非情である。
Sau khi hòa 0–0, trận đấu phải bước vào loạt sút luân lưu. Trên tóc các cầu thủ vẫn còn vương những mẩu cỏ bị bật gốc. Sau 120 phút chạy không ngừng, ngã xuống rồi lại đứng dậy, những người đàn ông đã kiệt quệ cả thể xác lẫn tinh thần đứng khoác vai nhau cầu nguyện. Nghi thức dùng để phân định kẻ thắng người thua ấy lúc nào cũng tàn nhẫn.
Sau khi hòa 0–0, trận đấu phải bước vào loạt sút luân lưu. Trên tóc các cầu thủ vẫn còn vương những mẩu cỏ bị bật gốc. Sau 120 phút chạy không ngừng, ngã xuống rồi lại đứng dậy, những người đàn ông đã kiệt quệ cả thể xác lẫn tinh thần đứng khoác vai nhau cầu nguyện. Nghi thức dùng để phân định kẻ thắng người thua ấy lúc nào cũng tàn nhẫn.