依然
いぜん - 「Y NHIÊN」 --- ◆ Đã; rồi; như cũ; như thế; vẫn; vẫn thế; vẫn như thế◆ Sự như cũ; sự giống cái cũ
英語定義:still; as yet; as it has been
日本語定義:もとのままであるさま。前のとおりであるさま。語幹だけで副詞的にも用いる。「依然として不景気だ」「旧態依然たる生活」「台風は依然南方洋上にいすわっている」
例文:
()市の経済状況は依然として厳しいらしい。
Tình hình kinh tế thành phố dường như vẫn nghiêm trọng.
()近年、このような伐採に対する法による規制が強まっているが、違法伐採は依然として続いているという。
Gần đây quy định pháp luật về khai thác như thế ngày càng chặt nhưng khai thác trái phép vẫn tiếp tục.
()アジアの国々は好景気だが、日本では依然として不景気が続けている
Tình hình kinh tế thành phố dường như vẫn nghiêm trọng.
()近年、このような伐採に対する法による規制が強まっているが、違法伐採は依然として続いているという。
Gần đây quy định pháp luật về khai thác như thế ngày càng chặt nhưng khai thác trái phép vẫn tiếp tục.
()アジアの国々は好景気だが、日本では依然として不景気が続けている