発音
はつおん - PHÁT ÂM --- ◆ Sự phát âm
英語定義:pronunciation; phonation
日本語定義:音声を出すこと。言語音を出すこと。また、その音声の出し方。動物では発音器官によるもののほか、魚が浮き袋を用いたりキツツキが木をたたいたりして音をたてることにもいう。「正しく―する」
例文:
()熱心に勉強しているけどうまく話せないそんな人が、どんな教材で勉強しているのか聞くと、ゆっくりで丁寧ていねいな発音の音声を聞いてやっているんですね。
Người học chăm chỉ nhưng nói không được, hỏi học bằng tài liệu gì thì đang nghe phát âm chậm rãi cẩn thận.
Người học chăm chỉ nhưng nói không được, hỏi học bằng tài liệu gì thì đang nghe phát âm chậm rãi cẩn thận.