安価
- ---
例文:
()安価なもの
Thứ rẻ tiền.
()安価な商品はみな粗末な物とは限らない。
Hàng rẻ không nhất thiết đều là đồ thô sơ.
()手作業で製造されていた和紙に対し、洋紙は早くから製造過程が機械化され、大時生産による安価で安定した供給が可能であったためである。
So với giấy Nhật sản xuất thủ công, giấy Tây sớm được cơ khí hóa quy trình sản xuất, nhờ sản xuất lớn có thể cung cấp rẻ và ổn định.
Thứ rẻ tiền.
()安価な商品はみな粗末な物とは限らない。
Hàng rẻ không nhất thiết đều là đồ thô sơ.
()手作業で製造されていた和紙に対し、洋紙は早くから製造過程が機械化され、大時生産による安価で安定した供給が可能であったためである。
So với giấy Nhật sản xuất thủ công, giấy Tây sớm được cơ khí hóa quy trình sản xuất, nhờ sản xuất lớn có thể cung cấp rẻ và ổn định.