倒産
- ---
例文:
()あの会社はもう負債が1兆円を超えており、倒産する恐れがある
Công ty đó nợ đã vượt 1 nghìn tỷ yên, có nguy cơ phá sản.
()そんなことをすれば、いずれ発覚し、マスコミが取り上げる事件となって、倒産に追いやられることはわかっている。
Làm thế thì sớm muộn gì cũng bị phát giác, trở thành vụ việc truyền thông đưa tin và bị đẩy đến phá sản, điều đó đã rõ.
Công ty đó nợ đã vượt 1 nghìn tỷ yên, có nguy cơ phá sản.
()そんなことをすれば、いずれ発覚し、マスコミが取り上げる事件となって、倒産に追いやられることはわかっている。
Làm thế thì sớm muộn gì cũng bị phát giác, trở thành vụ việc truyền thông đưa tin và bị đẩy đến phá sản, điều đó đã rõ.