渋い
渋い-しぶい - 「SÁP」 --- ◆ Chát; đắng; cau có .
英語定義:astrigent
日本語定義:1 渋柿を食べたときなどの、舌がしびれるような味である。「―・いお茶」
2 はででなく落ち着いた趣がある。じみであるが味わい深い。「―・い声」「―・い色のネクタイ」「目の付け所が―・い」
3 不愉快そうな、または、不満そうなようすである。「―・い顔をする」
4 金品を出すのを嫌がるようである。けちである。「―・い客」
5 動きが滑らかでない。「湿気でふすまが―・くなる」
類語
苦い(にがい)
例文:
(1)お茶の葉を入れすぎて、お茶が渋くなってしまった。
Cho quá nhiều lá trà nên trà bị chát đậm mất rồi.
(2)お茶は渋い方が好きだ。
Trà thì tôi thích loại chát hơn.
()この柿は渋い
Quả hồng này chát.
()私が一人暮らしをしたいと言ったら、父は渋い顔をした。
Khi tôi nói muốn sống một mình, bố tôi đã tỏ vẻ nhăn mặt tỏ ý miễn cưỡng.
(3)彼は渋い色の和服を好んで身につけている。
Anh ấy thích mặc những bộ kimono có màu sắc trầm và nhã nhặn.
(4)派手な宣伝はしないが、その店の渋い雰囲気にひかれて通う客は多い。
Dù không quảng cáo rầm rộ, nhiều khách vẫn thường xuyên lui tới vì bị thu hút bởi bầu không khí trầm lắng và tinh tế của quán.
(5)長年の経験を積んだ彼の演技には、若手にはない渋い魅力がある。
Diễn xuất của anh ấy, được tôi luyện qua nhiều năm kinh nghiệm, mang một sức hút chín chắn mà các diễn viên trẻ không có.
(6)予算の追加を求められた社長は渋い顔をしたが、最終的には承認した。
Giám đốc tỏ vẻ miễn cưỡng khi được yêu cầu bổ sung ngân sách, nhưng cuối cùng vẫn phê duyệt.
Cho quá nhiều lá trà nên trà bị chát đậm mất rồi.
(2)お茶は渋い方が好きだ。
Trà thì tôi thích loại chát hơn.
()この柿は渋い
Quả hồng này chát.
()私が一人暮らしをしたいと言ったら、父は渋い顔をした。
Khi tôi nói muốn sống một mình, bố tôi đã tỏ vẻ nhăn mặt tỏ ý miễn cưỡng.
(3)彼は渋い色の和服を好んで身につけている。
Anh ấy thích mặc những bộ kimono có màu sắc trầm và nhã nhặn.
(4)派手な宣伝はしないが、その店の渋い雰囲気にひかれて通う客は多い。
Dù không quảng cáo rầm rộ, nhiều khách vẫn thường xuyên lui tới vì bị thu hút bởi bầu không khí trầm lắng và tinh tế của quán.
(5)長年の経験を積んだ彼の演技には、若手にはない渋い魅力がある。
Diễn xuất của anh ấy, được tôi luyện qua nhiều năm kinh nghiệm, mang một sức hút chín chắn mà các diễn viên trẻ không có.
(6)予算の追加を求められた社長は渋い顔をしたが、最終的には承認した。
Giám đốc tỏ vẻ miễn cưỡng khi được yêu cầu bổ sung ngân sách, nhưng cuối cùng vẫn phê duyệt.