勇敢
ゆうかん - DŨNG CẢM --- ◆ Can đảm◆ Can trường◆ Dũng◆ Dũng cảm◆ Gan góc◆ Hào khí◆ Hùng khí không sợ nguy hiểm hay khó khăn để làm điều mình cho là đúng.
英語定義:valiantly、valorously
日本語定義:勇気があり、危険や困難を恐れないこと。また、そのさま。「巨悪に―にも立ち向かう」「―な行動」
類語
勇ましい(いさましい)果敢(かかん)勇壮(ゆうそう)りりしい(りりしい)
例文:
(1)若者たちは勇敢に独裁者と戦った。
Những người trẻ đã dũng cảm đứng lên chống lại nhà độc tài.
(3)勇敢な人の特徴としては、正義感がある、または正義感が強いといったことが挙げられます。
Đặc điểm của người dũng cảm là họ có tinh thần chính nghĩa hoặc ý thức công lý rất mạnh mẽ.
(2)勇敢に戦う主人公に子どもたちは夢中だ。
Bọn trẻ say mê nhân vật chính dũng cảm chiến đấu
(4)彼は自分の身に危険が及ぶことを承知のうえで、燃え広がる建物の中に取り残された子どもを救い出した。その勇敢な行動は多くの人々の心を打った。
Anh ấy biết rõ bản thân có thể gặp nguy hiểm nhưng vẫn lao vào tòa nhà đang cháy để cứu đứa trẻ bị mắc kẹt. Hành động dũng cảm ấy đã làm xúc động rất nhiều người.
(5)災害現場では、消防隊員たちが余震の危険と隣り合わせの状況の中でも勇敢に救助活動を続け、多くの命を救った。
Tại hiện trường thiên tai, các nhân viên cứu hỏa đã dũng cảm tiếp tục công tác cứu hộ dù luôn đối mặt với nguy cơ dư chấn, và đã cứu được rất nhiều sinh mạng.
(6)組織の不正を知りながら沈黙する人が多い中、彼女は真実を公表するという勇敢な決断を下し、社会に大きな影響を与えた。
Trong khi nhiều người chọn im lặng dù biết sai phạm của tổ chức, cô ấy đã đưa ra quyết định dũng cảm là công khai sự thật và tạo ra ảnh hưởng lớn đối với xã hội.
(7)経験も知識も十分ではなかったが、彼は失敗を恐れずに新しい事業へ挑戦した。その勇敢さが最終的に成功を引き寄せたのである。
Dù chưa có đủ kinh nghiệm và kiến thức, anh ấy vẫn không sợ thất bại mà thử sức với một lĩnh vực kinh doanh mới. Chính sự dũng cảm đó cuối cùng đã dẫn anh đến thành công.
Những người trẻ đã dũng cảm đứng lên chống lại nhà độc tài.
(3)勇敢な人の特徴としては、正義感がある、または正義感が強いといったことが挙げられます。
Đặc điểm của người dũng cảm là họ có tinh thần chính nghĩa hoặc ý thức công lý rất mạnh mẽ.
(2)勇敢に戦う主人公に子どもたちは夢中だ。
Bọn trẻ say mê nhân vật chính dũng cảm chiến đấu
(4)彼は自分の身に危険が及ぶことを承知のうえで、燃え広がる建物の中に取り残された子どもを救い出した。その勇敢な行動は多くの人々の心を打った。
Anh ấy biết rõ bản thân có thể gặp nguy hiểm nhưng vẫn lao vào tòa nhà đang cháy để cứu đứa trẻ bị mắc kẹt. Hành động dũng cảm ấy đã làm xúc động rất nhiều người.
(5)災害現場では、消防隊員たちが余震の危険と隣り合わせの状況の中でも勇敢に救助活動を続け、多くの命を救った。
Tại hiện trường thiên tai, các nhân viên cứu hỏa đã dũng cảm tiếp tục công tác cứu hộ dù luôn đối mặt với nguy cơ dư chấn, và đã cứu được rất nhiều sinh mạng.
(6)組織の不正を知りながら沈黙する人が多い中、彼女は真実を公表するという勇敢な決断を下し、社会に大きな影響を与えた。
Trong khi nhiều người chọn im lặng dù biết sai phạm của tổ chức, cô ấy đã đưa ra quyết định dũng cảm là công khai sự thật và tạo ra ảnh hưởng lớn đối với xã hội.
(7)経験も知識も十分ではなかったが、彼は失敗を恐れずに新しい事業へ挑戦した。その勇敢さが最終的に成功を引き寄せたのである。
Dù chưa có đủ kinh nghiệm và kiến thức, anh ấy vẫn không sợ thất bại mà thử sức với một lĩnh vực kinh doanh mới. Chính sự dũng cảm đó cuối cùng đã dẫn anh đến thành công.