空虚
くうきょ - KHÔNG HƯ --- Trống rỗng; trống không; rỗng tuếch; sáo rỗng; không có gì
英語定義:vacuous、hollow、empty
日本語定義:1 内部に何もないこと。また、そのさま。から。
「―なる嚢袋 (ふくろ) は直上に立つこと能わず」
〈中村訳・西国立志編〉
2 実質的な内容や価値がないこと。むなしいこと。また、そのさま。「空虚な論」「空虚な生活」
例文:
(1)退避を紛らわす術も知らず、風景を眺めても空虚で、時間を満たす材料があまりにも少なかった。
Không biết cách xua đuổi, nhìn cảnh cũng trống rỗng, vật liệu lấp đầy thời gian quá ít.
Không biết cách xua đuổi, nhìn cảnh cũng trống rỗng, vật liệu lấp đầy thời gian quá ít.
テスト問題: